sidérose

Học thuật
Thân thiện
sidérose

Une personne souffrant de sidérose doit éviter certains aliments riches en fer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Khoáng vật học) Xiđerit: Chỉ một loại khoáng vật, cụ thểsắt cacbonat (FeCO₃), thường màu nâu vàng đến nâu sẫm.
    • (Y học) Sự nhiễm sắt: Chỉ tình trạng tích tụ quá mức sắt trong các của cơ thể, có thể gây tổn thương cơ quan.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La sidérose est un minerai de fer important. (Xiđerit là một quặng sắt quan trọng.)
    • Une sidérose pulmonaire peut survenir chez les soudeurs. (Chứng nhiễm sắt phổi có thể xảy rathợ hàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học, "sidérose" thường được dùng để mô tả các bệnhcụ thể do tích tụ sắt, như sidérose hépatique (nhiễm sắt gan) hoặc sidérose pancréatique (nhiễm sắt tụy).
Biến thể từ gần giống
  • Sidérurgie (n.f): Ngành luyện kim sắt thép.
  • Sidérant(e) (adj): Gây sửng sốt, kinh ngạc (nghĩa hoàn toàn khác, cần phân biệt).
  • Sidérite (n.f): Cách gọi khác của khoáng vật xiđerit; cũng có thể chỉ một loại thiên thạch chứa sắt.
Từ đồng nghĩa
  • (Trong y học) Hémochromatose: Bệnh nhiễm sắc tố sắt , một dạng bệnhgây sidérose nghiêm trọng.
  • (Trong khoáng vật học) Fer spathique: Tên gọi cho khoáng vật sidérose.
sidérose

Une personne souffrant de sidérose doit éviter certains aliments riches en fer.

danh từ giống cái
  1. (khoáng vật học) xiđerit
  2. (y học) sự nhiễm sắt