siege of orleans

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Cuộc vây hãm Orléans: "siege of orleans" một danh từ riêng lịch sử, chỉ cuộc vây hãm thành phố Orléans (Pháp) kéo dài từ tháng 10 năm 1428 đến tháng 5 năm 1429 trong Chiến tranh Trăm Năm giữa Anh Pháp. Cuộc vây hãm này được giải vây bởi Jeanne d'Arc (Joan of Arc) vào năm 1429, đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong cuộc chiến.

dụ sử dụng
  • (Cuộc vây hãm Orléans một sự kiện lớn trong Chiến tranh Trăm Năm.)
  • (Jeanne d'Arc đã dẫn dắt quân đội Pháp phá vỡ cuộc vây hãm Orléans.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to relieve the siege of orleans": giải vây cuộc vây hãm Orléans.

    • The French forces successfully relieved the Siege of Orleans in 1429. (Lực lượng Pháp đã giải vây thành công cuộc vây hãm Orléans vào năm 1429.)
  • "the lifting of the siege of orleans": sự chấm dứt cuộc vây hãm Orléans.

    • The lifting of the Siege of Orleans boosted French morale. (Sự chấm dứt cuộc vây hãm Orléans đã nâng cao tinh thần của quân Pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Siege (n): cuộc vây hãm nói chung.
    • The city endured a long siege. (Thành phố đã chịu đựng một cuộc vây hãm dài.)
  • Orleans (n): tên thành phố Orléans ở Pháp.
    • Orleans is a historic city in central France. (Orléans một thành phố lịch sửmiền trung nước Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Blockade of Orleans (n): sự phong tỏa Orléans (tương tự nhưng nhấn mạnh việc cắt đứt nguồn cung).
  • Assault on Orleans (n): cuộc tấn công vào Orléans (nhấn mạnh hành động tấn công hơn vây hãm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "siege of orleans" đây danh từ riêng lịch sử.
Thành ngữ liên quan
  • "to raise a siege": giải vây, chấm dứt vây hãm.
    • The army managed to raise the siege after weeks of fighting. (Quân đội đã giải vây thành công sau nhiều tuần chiến đấu.)
siege of orleans
The French army breaks the siege of Orleans.