sign of the zodiac

Định nghĩa

Danh từ: Trong chiêm tinh học, "sign of the zodiac" một trong 12 cung hoàng đạo, mỗi cung đại diện cho một khu vực 30 độ trên vòng tròn 360 độ của hoàng đạo. Các cung này được sử dụng để xác định vị trí của Mặt Trời, Mặt Trăng các hành tinh vào thời điểm sinh ra một người, từ đó dự đoán tính cách vận mệnh.

dụ sử dụng
  • ( ấy tin rằng cung hoàng đạo của mình Sư Tử, điều này khiến ấy tự tin hướng ngoại.)
  • (Nhiều người đọc tử vi dựa trên cung hoàng đạo của mình mỗi ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "under the sign of the zodiac": dưới ảnh hưởng của một cung hoàng đạo cụ thể.

    • People born under the sign of the zodiac Libra are said to be balanced and fair. (Những người sinh ra dưới cung hoàng đạo Thiên Bình được cho cân bằng công bằng.)
  • "to be a sign of the zodiac": một cung hoàng đạo.

    • Aries is the first sign of the zodiac, marking the beginning of the astrological year. (Bạch Dương cung hoàng đạo đầu tiên, đánh dấu sự khởi đầu của năm chiêm tinh học.)
Biến thể từ gần giống
  • Zodiac sign (danh từ): cung hoàng đạo (cách nói rút gọn).

    • My zodiac sign is Taurus. (Cung hoàng đạo của tôi Kim Ngưu.)
  • Astrological sign (danh từ): dấu hiệu chiêm tinh (từ đồng nghĩa).

    • Each astrological sign has its own set of traits. (Mỗi dấu hiệu chiêm tinh một bộ đặc điểm riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Star sign: cung sao (cách nói thông dụng).
    • What's your star sign? (Cung sao của bạn ?)
  • House of the zodiac: nhà của hoàng đạo (thuật ngữ chuyên ngành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp cho cụm từ này. Tuy nhiên, có thể dùng động từ "to be born under" để kết hợp: - To be born under a sign of the zodiac: sinh ra dưới một cung hoàng đạo. - He was born under the sign of the zodiac Pisces. (Anh ấy sinh ra dưới cung hoàng đạo Song Ngư.)

Thành ngữ liên quan
  • "It's written in the stars": đã được định sẵn (ám chỉ số mệnh dựa trên các cung hoàng đạo).
    • They believe their love was written in the stars, guided by their signs of the zodiac. (Họ tin rằng tình yêu của họ đã được định sẵn, được hướng dẫn bởi các cung hoàng đạo.)
sign of the zodiac
A person points to the sign of the zodiac for Leo on a star chart.