significativement

Học thuật
Thân thiện
significativement

L'entreprise a augmenté significativement ses ventes cette année.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cáchý nghĩa, đáng kể: "significativement" là trạng từ mô tả một hành động được thực hiện theo cách mang ý nghĩa quan trọng, hoặc mô tả mức độ thay đổi, khác biệt rõ rệt đáng chú ý.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Les résultats se sont améliorés significativement. (Các kết quả đã được cải thiện một cách đáng kể.)
    • Son attitude a changé significativement après l'incident. (Thái độ của anh ấy đã thay đổi một cáchý nghĩa sau sự việc.)
    • Cette décision affectera significativement notre avenir. (Quyết định này sẽ ảnh hưởng một cách đáng kể đến tương lai của chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thống kê nghiên cứu: Thường được dùng để chỉ một sự khác biệt hoặc mối tương quaný nghĩa thống kê, không phải do ngẫu nhiên.

    • La corrélation entre les deux variables est significativement élevée. (Mối tương quan giữa hai biến số cao một cáchý nghĩa [thống kê].)
  • Trong phân tích ngôn ngữ: Có thể mô tả việc sử dụng từ ngữ hoặc cử chỉ một cách chủ đích giàu ý nghĩa.

    • Il a hoché la tête significativement pour montrer son accord. (Anh ấy gật đầu một cáchý nghĩa để thể hiện sự đồng ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Significatif, significative (tính từ): có ý nghĩa, đáng kể.

    • Une augmentation significative. (Một sự gia tăng đáng kể.)
  • Signification (danh từ): ý nghĩa.

    • La signification d'un mot. (Ý nghĩa của một từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Considérablement: một cách đáng kể.
  • Nettement: một cách rõ rệt, rõ ràng.
  • Sensiblement: một cách đáng kể, một cách đáng chú ý (về mức độ).
Từ trái nghĩa
  • Légèrement: một cách nhẹ, một cách không đáng kể.
  • Insignifiamment: một cách không đáng kể, một cách vô nghĩa (ít dùng).
  • Négligeablement: một cách không đáng kể, có thể bỏ qua.
significativement

L'entreprise a augmenté significativement ses ventes cette année.

phó từ
  1. ý nghĩa