silver jubilee

Định nghĩa

Danh từ: Lễ kỷ niệm 25 năm, đánh dấu sự trôi qua của một phần tư thế kỷ kể từ một sự kiện quan trọng, thường ngày lên ngôi của một vị quốc vương, ngày thành lập một tổ chức, hoặc một cột mốc đáng nhớ khác.

dụ sử dụng
  • (Nữ hoàng đã tổ chức lễ kỷ niệm 25 năm trị vì của mình bằng một cuộc diễu hành hoành tráng.)
  • (Công ty đã đánh dấu kỷ niệm 25 năm thành lập bằng cách quyên góp cho các tổ chức từ thiện địa phương.)
  • (Họ đã tổ chức một bữa tiệc cho lễ kỷ niệm 25 năm ngày cưới của bố mẹ mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reach one's silver jubilee": đạt đến mốc 25 năm.

    • The school reached its silver jubilee last year. (Ngôi trường đã đạt đến cột mốc 25 năm vào năm ngoái.)
  • "silver jubilee celebrations": các hoạt động kỷ niệm 25 năm.

    • The silver jubilee celebrations included a fireworks display. (Các hoạt động kỷ niệm 25 năm bao gồm một màn bắn pháo hoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Silver (adj): màu bạc, hoặc liên quan đến bạc (trong bối cảnh này, tượng trưng cho sự bền vững giá trị).
  • Jubilee (n): lễ kỷ niệm, thường một cột mốc quan trọng ( dụ: - 50 năm, - 60 năm).
  • Silver anniversary (n): kỷ niệm 25 năm, thường dùng cho đám cưới (cùng nghĩa với ).
Từ đồng nghĩa
  • 25th anniversary: kỷ niệm 25 năm (cách diễn đạt phổ biến, ít trang trọng hơn).
  • Quarter-century mark: mốc một phần tư thế kỷ (diễn đạt mang tính miêu tả).
Các cụm từ liên quan
  • Silver jubilee year: năm diễn ra lễ kỷ niệm 25 năm.
    • The silver jubilee year was filled with special events. (Năm kỷ niệm 25 năm rất nhiều sự kiện đặc biệt.)
Thành ngữ liên quan
  • To celebrate a silver jubilee: tổ chức lễ kỷ niệm 25 năm.
    • The couple celebrated their silver jubilee with a trip to Paris. (Cặp đôi đã tổ chức kỷ niệm 25 năm ngày cưới bằng một chuyến đi đến Paris.)
silver jubilee
A couple celebrates their silver jubilee with family and friends.