sinapis alba

Định nghĩa

Danh từ: - tạt trắng: "sinapis alba" tên khoa học của một loại cây tạt nguồn gốc từ lục địa Á-Âu, được trồng để lấy hạt cay thơm. Hạt của được dùng để sản xuất tạt ăn (table mustard) dầu tạt.

dụ sử dụng
  • ( tạt trắng thường được dùng trong sản xuất tạt vàng.)
  • (Hạt của tạt trắng được nghiền để làm gia vị cay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sinapis alba" trong nông nghiệp: Loại cây này cũng được trồng làm cây che phủ đất (cover crop) để cải thiện chất lượng đất ngăn chặn cỏ dại.
    • Farmers often use sinapis alba as a green manure. (Nông dân thường dùng tạt trắng làm phân xanh.)
  • "Sinapis alba" trong y học cổ truyền: Hạt tạt trắng được sử dụng trong các bài thuốc dân gian để kích thích tuần hoàn máu giảm đau .
    • A poultice made from sinapis alba seeds was applied to relieve muscle pain. (Một miếng đắp làm từ hạt tạt trắng được dùng để giảm đau .)
Biến thể từ gần giống
  • tạt trắng: Tên thông thường trong tiếng Việt để chỉ cây "sinapis alba".
  • Sinapis: Chi thực vật bao gồm các loài tạt khác, như ( tạt dại).
Từ đồng nghĩa
  • tạt vàng: Tên thương mại phổ biến cho loại tạt làm từ hạt của (ở một số vùng).
  • tạt trắng: Tên gọi thông dụng trong nông nghiệp ẩm thực.
Các cụm từ liên quan
  • Hạt tạt trắng: dùng để chỉ hạt của cây .
    • White mustard seeds are milder than black mustard seeds. (Hạt tạt trắng nhẹ hơn hạt tạt đen.)
  • Dầu tạt trắng: dầu chiết xuất từ hạt .
    • Mustard oil from sinapis alba is used in cooking and cosmetics. (Dầu tạt từ tạt trắng được dùng trong nấu ăn mỹ phẩm.)
Thành ngữ liên quan
  • "To cut the mustard": không liên quan trực tiếp đến nhưng thành ngữ phổ biến, nghĩa đáp ứng được yêu cầu hoặc đạt tiêu chuẩn.
    • He didn't cut the mustard in the competition. (Anh ấy không đáp ứng được yêu cầu trong cuộc thi.)
sinapis alba
A farmer harvests sinapis alba in a sunny field.