sinh sôi
Định nghĩa
- Động từ:
- (Sinh vật) sinh ra và phát triển nhiều thêm một cách tự nhiên: Chỉ quá trình các cá thể sống (động vật, thực vật, vi sinh vật) tạo ra và làm tăng số lượng thế hệ sau, thường một cách nhanh chóng và mạnh mẽ.
- Phát triển, gia tăng về số lượng một cách mạnh mẽ: Dùng trong nghĩa rộng hơn để chỉ sự phát triển, nhân lên nhanh chóng của các sự vật, hiện tượng trừu tượng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Trong môi trường thuận lợi, vi khuẩn sinh sôi rất nhanh.
- Cây cối trong vườn sinh sôi xanh tốt sau cơn mưa.
- Những ý tưởng mới sinh sôi trong đầu anh ấy.
Các cách sử dụng nâng cao
- "sinh sôi nảy nở": Thành ngữ cố định, nhấn mạnh sự phát triển mạnh mẽ, đông đúc và thịnh vượng, thường dùng cho cả sinh vật và các thực thể trừu tượng như tình cảm, hạnh phúc, của cải.
- Chúc hai vợ chồng trăm năm hạnh phúc, con cháu sinh sôi nảy nở.
- Nhờ chính sách mở cửa, kinh tế trong vùng đã sinh sôi nảy nở.
Biến thể và từ gần giống
- Sinh sản (động từ): Quá trình tạo ra cá thể mới cùng loài, thiên về khía cạnh sinh học.
- Phát triển (động từ): Lớn lên, biến đổi theo chiều hướng tăng tiến, có thể về quy mô, số lượng hoặc chất lượng.
- Nảy nở (động từ): (Thường dùng kết hợp) Nảy ra, mọc lên và phát triển tươi tốt.
Từ đồng nghĩa
- Sinh trưởng: Lớn lên, tăng trưởng (về kích thước, số lượng).
- Bành trướng: Mở rộng phạm vi, quy mô (thường mang sắc thái tiêu cực).
- Nhân lên: Tăng lên gấp nhiều lần.
Từ trái nghĩa
- Tuyệt chủng: Bị mất hẳn, không còn cá thể nào sống sót.
- Suy giảm: Giảm sút, yếu đi về số lượng hoặc chất lượng.
- Tiêu vong: Bị tiêu diệt, mất đi hoàn toàn.
Thành ngữ liên quan
- "Như nấm sau mưa": Mọc lên rất nhanh và nhiều, tương tự như sự "sinh sôi" nhanh chóng.
- "Cây cối đâm chồi nảy lộc": Chỉ sự phát triển, sinh sôi của thực vật.