sino-tibetan language

sino-tibetan language

A linguist points to a map showing the Sino-Tibetan language family.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngữ hệ Hán-Tạng: "sino-tibetan language" dùng để chỉ một ngữ hệ lớn, bao gồm các ngôn ngữ thanh điệu, được nói chủ yếukhu vực Đông Á, Đông Nam Á Nam Á. Đây một trong những ngữ hệ lớn nhất thế giới về số lượng người nói.
dụ sử dụng
  • (Tiếng Trung Quốc một ngôn ngữ Hán-Tạng chính.)
  • (Ngữ hệ Hán-Tạng bao gồm hơn 400 ngôn ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a member of the sino-tibetan language family": một thành viên của ngữ hệ Hán-Tạng.

    • Burmese is a member of the sino-tibetan language family. (Tiếng Miến Điện một thành viên của ngữ hệ Hán-Tạng.)
  • "sino-tibetan language classification": phân loại ngôn ngữ Hán-Tạng.

    • Linguists debate the sino-tibetan language classification of certain minority languages. (Các nhà ngôn ngữ học tranh luận về việc phân loại ngôn ngữ Hán-Tạng của một số ngôn ngữ thiểu số.)
Biến thể từ gần giống
  • Sino-Tibetan (tính từ): thuộc về ngữ hệ Hán-Tạng.

    • The Sino-Tibetan language group is diverse. (Nhóm ngôn ngữ Hán-Tạng rất đa dạng.)
  • Tibeto-Burman (danh từ/tính từ): nhánh Tạng-Miến (một nhánh chính trong ngữ hệ Hán-Tạng, không bao gồm tiếng Hán).

    • The Tibeto-Burman languages are a subfamily of sino-tibetan languages. (Các ngôn ngữ Tạng-Miến một phân họ của ngữ hệ Hán-Tạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sino-Tibetan family: ngữ hệ Hán-Tạng.
  • Trans-Himalayan language: ngôn ngữ xuyên Himalaya (một thuật ngữ thay thế, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp cho thuật ngữ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ trực tiếp cho thuật ngữ này.