sir geraint

Định nghĩa

Danh từ riêng (Proper noun): - Ngài Geraint: Trong truyền thuyết Arthur, "sir geraint" một trong những hiệp sĩ của Bàn Tròn. Đây tên riêng chỉ một nhân vật cụ thể trong văn học thần thoại Anh, thường được biết đến qua các câu chuyện về Vua Arthur các hiệp sĩ của ngài.

dụ sử dụng
  • (Trong truyền thuyết Arthur, ngài Geraint nổi tiếng lòng dũng cảm trung thành.)
  • (Nhiều câu chuyện miêu tả ngài Geraint một hiệp sĩ chiến đấu công lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the tale of sir geraint": câu chuyện về ngài Geraint.

    • The tale of sir geraint is one of the most romantic in Arthurian literature. (Câu chuyện về ngài Geraint một trong những câu chuyện lãng mạn nhất trong văn học Arthur.)
  • "sir geraint and enid": cụm từ chỉ câu chuyện tình yêu giữa Geraint Enid, vợ của ông.

    • "Sir Geraint and Enid" is a famous poem by Alfred Lord Tennyson. ("Ngài Geraint Enid" một bài thơ nổi tiếng của Alfred Lord Tennyson.)
Biến thể từ gần giống
  • Geraint (Danh từ riêng): tên riêng, không biến thể phổ biến.
  • Sir (Danh từ): tước hiệu "ngài" dùng cho hiệp sĩ.
  • Knight of the Round Table (Cụm danh từ): hiệp sĩ Bàn Tròn, một nhóm hiệp sĩ trong truyền thuyết Arthur.
Từ đồng nghĩa
  • Knight: hiệp sĩ.
  • Arthurian knight: hiệp sĩ thời Arthur.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "sir geraint". Đây danh từ riêng, không kết hợp với động từ để tạo thành cụm động từ.
Thành ngữ liên quan
  • "a knight in shining armor": hiệp sĩ mặc áo giáp sáng loáng (ám chỉ người cứu giúp trong lúc khó khăn).
    • He acted like a knight in shining armor when he helped her. (Anh ấy hành động như một hiệp sĩ mặc áo giáp sáng loáng khi giúp ấy.)
  • "the Round Table": Bàn Tròn (biểu tượng cho sự bình đẳng tình bạn giữa các hiệp sĩ).
    • The knights of the Round Table were equals. (Các hiệp sĩ của Bàn Tròn những người bình đẳng.)
sir geraint
Sir Geraint rides his horse through a sunlit forest.