sir walter scott

Định nghĩa

Danh từ riêng: Sir Walter Scott một nhà văn người Scotland (1771-1832), nổi tiếng với các tiểu thuyết lịch sử các bản ballad. Ông được coi một trong những người đặt nền móng cho thể loại tiểu thuyết lịch sử hiện đại.

dụ sử dụng
  • (Sir Walter Scott đã viết cuốn tiểu thuyết nổi tiếng "Ivanhoe".)
  • (Nhiều độc giả ngưỡng mộ Sir Walter Scott những mô tả lịch sử chi tiết của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a work of Sir Walter Scott": một tác phẩm của Sir Walter Scott.

    • The library has a rare edition of a work of Sir Walter Scott. (Thư viện một ấn bản hiếm của một tác phẩm của Sir Walter Scott.)
  • "the style of Sir Walter Scott": phong cách của Sir Walter Scott.

    • The novel imitates the style of Sir Walter Scott in its grand narrative. (Cuốn tiểu thuyết bắt chước phong cách của Sir Walter Scott trong lối kể chuyện hùng tráng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Scottish (adj): thuộc về Scotland.
    • He is known as a Scottish author. (Ông được biết đến như một tác giả người Scotland.)
  • Historical novel (n): tiểu thuyết lịch sử.
    • "Waverley" is a famous historical novel by Sir Walter Scott. ("Waverley" một tiểu thuyết lịch sử nổi tiếng của Sir Walter Scott.)
Từ đồng nghĩa
  • Author: tác giả.
  • Novelist: tiểu thuyết gia.
  • Balladeer: người sáng tác ballad (thường dùng trong bối cảnh thơ ca).
Thành ngữ liên quan
  • "the Walter Scott of our time": một người được so sánh với Sir Walter Scott về tài năng viết tiểu thuyết lịch sử.
    • Some critics call him the Walter Scott of our time for his epic tales. (Một số nhà phê bình gọi ông Walter Scott của thời đại chúng ta những câu chuyện sử thi của ông.)
sir walter scott
A student reads a book by Sir Walter Scott in the library.