siren song

Định nghĩa

Danh từ: "Siren song" một cụm từ cố định, chỉ sự quyến rũ hấp dẫn của một thứ đó có vẻ hấp dẫn nhưng tiềm ẩn nguy hiểm. thường được dùng để miêu tả một lời mời gọi, cám dỗ khó cưỡng lại, dẫn đến hậu quả xấu. Cụm từ này bắt nguồn từ thần thoại Hy Lạp về các nàng tiên Siren giọng hát hoặc thủy thủ lao vào vách đá.

dụ sử dụng
  • (Anh ta đã khuất phục trước sự quyến rũ đầy cám dỗ của vùng hoang dã.)
  • (Lời hứa về tiền dễ dàng một lời mời gọi đầy cám dỗ khiến nhiều nhà đầu phải phá sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "siren song of fame": sự cám dỗ của danh vọng.
    • Many young actors are drawn to the siren song of fame, ignoring the risks. (Nhiều diễn viên trẻ bị thu hút bởi sự cám dỗ của danh vọng, bỏ qua những rủi ro.)
  • "siren song of technology": sự quyến rũ của công nghệ.
    • The siren song of social media can be hard to resist. (Sự quyến rũ của mạng xã hội có thể rất khó cưỡng lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Siren call: (danh từ) đồng nghĩa với "siren song", cùng nghĩa cách dùng.
    • The siren call of the city lights was irresistible. (Lời mời gọi đầy cám dỗ của ánh đèn thành phố thật không thể cưỡng lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Lure: sự cám dỗ, mồi nhử.
  • Temptation: sự cám dỗ, sự thôi thúc.
  • Allure: sức hấp dẫn, sự quyến rũ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp cho cụm từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Pied piper: chỉ một người hoặc thứ đó thu hút người khác bằng sự quyến rũ, thường dẫn đến hậu quả tiêu cực.
    • The charismatic leader was a pied piper who led his followers into disaster. (Người lãnh đạo lôi cuốn ấy một kẻ dụ dỗ đã dẫn dắt những người theo mình vào thảm họa.)
siren song
The sailor was lured by the siren song toward the rocky shore.