size constancy

Định nghĩa

Danh từ: Tính hằng định kích thước (size constancy) xu hướng nhận thức kích thước thực tế của một vật thể quen thuộc, bất chấp sự khác biệt về khoảng cách của chúng ( sự khác biệt kéo theo về kích thước của hình ảnh chiếu lên võng mạc mắt). Nói cách khác, mặc dù hình ảnh của một vật trên võng mạc thay đổi khi vậtxa hay gần, não bộ vẫn điều chỉnh để chúng ta cảm nhận vật đó kích thước không đổi.

dụ sử dụng
  • (Tính hằng định kích thước cho phép chúng ta nhận ra rằng một chiếc ô tô cùng kích thước cách xa 10 mét hay 100 mét.)
  • (Nếu không tính hằng định kích thước, thế giới sẽ dường như co lại giãn ra khi các vật thể di chuyển lại gần hoặc ra xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Visual size constancy": tính hằng định kích thước thị giác, nhấn mạnh khía cạnh nhận thức thị giác.
    • Visual size constancy is a fundamental mechanism in human perception. (Tính hằng định kích thước thị giác một chế cơ bản trong nhận thức của con người.)
  • "Size constancy scaling": sự điều chỉnh tỷ lệ kích thước, quá trình não bộ hiệu chỉnh kích thước cảm nhận dựa trên khoảng cách.
    • The brain uses distance cues to perform size constancy scaling. (Não bộ sử dụng các tín hiệu khoảng cách để thực hiện sự điều chỉnh tỷ lệ kích thước.)
Biến thể từ gần giống
  • Constancy (danh từ): tính hằng định, sự ổn định.
  • Perceptual constancy (danh từ): tính hằng định tri giác, thuật ngữ rộng hơn bao gồm cả size constancy các loại hằng định khác (như màu sắc, hình dạng).
  • Shape constancy (danh từ): tính hằng định hình dạng, khả năng nhận thức hình dạng thực tế của vật bất chấp góc nhìn thay đổi.
Từ đồng nghĩa
  • Kích thước ổn định nhận thức: một cách diễn đạt khác trong tâm lý học.
  • Sự bất biến kích thước: thuật ngữ ít phổ biến hơn, nhấn mạnh tính không thay đổi.
Các cụm từ liên quan
  • "To maintain size constancy": duy trì tính hằng định kích thước.
    • The brain must maintain size constancy even when lighting conditions change. (Não bộ phải duy trì tính hằng định kích thước ngay cả khi điều kiện ánh sáng thay đổi.)
  • "To violate size constancy": vi phạm tính hằng định kích thước, thường xảy ra trong ảo ảnh thị giác.
    • Certain optical illusions violate size constancy to trick the brain. (Một số ảo ảnh thị giác vi phạm tính hằng định kích thước để đánh lừa não bộ.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "size constancy". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh tâm lý học, có thể dùng cụm từ mang tính mô tả: - "Seeing is not always believing": thấy không phải lúc nào cũng tin (ám chỉ sự khác biệt giữa cảm nhận thực tế, liên quan đến chế của size constancy).