skateboarding

Định nghĩa

Danh từ: Môn thể thao trượt ván, hoạt động di chuyển hoặc thực hiện các động tác mạo hiểm trên một tấm ván gắn bánh xe (ván trượt).

dụ sử dụng
  • (Trượt ván một hoạt động giải trí phổ biến trong giới thanh thiếu niên.)
  • (Anh ấy đã luyện tập trượt ván được ba năm.)
  • (Thành phố đã xây dựng một công viên mới dành cho trượt ván.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go skateboarding": đi trượt ván (như một hoạt động thường xuyên).
    • They go skateboarding every weekend. (Họ đi trượt ván vào mỗi cuối tuần.)
  • "skateboarding culture": văn hóa trượt ván (bao gồm phong cách sống, âm nhạc, thời trang liên quan).
    • Skateboarding culture has influenced fashion and music worldwide. (Văn hóa trượt ván đã ảnh hưởng đến thời trang âm nhạc trên toàn thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Skateboard (danh từ): ván trượt (dụng cụ dùng để trượt).
    • He bought a new skateboard. (Anh ấy đã mua một cái ván trượt mới.)
  • Skateboarder (danh từ): người trượt ván.
    • The skateboarder performed a difficult trick. (Người trượt ván đã thực hiện một động tác khó.)
Từ đồng nghĩa
  • Rollerblading: trượt patin (môn thể thao tương tự nhưng dùng giày bánh xe).
  • Longboarding: trượt ván dài (một biến thể của trượt ván với ván dài hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Skate off: trượt đi khỏi (một nơi nào đó).
    • He skated off after finishing his routine. (Anh ấy trượt ván đi sau khi hoàn thành bài tập.)
  • Skate over: trượt qua (một bề mặt hoặc vấn đề một cách nhanh chóng).
    • She skated over the cracks in the pavement. ( ấy trượt qua các vết nứt trên vỉa hè.)
Thành ngữ liên quan
  • "Skate on thin ice": làm việc nguy hiểm, ở trong tình thế rủi ro (nghĩa bóng).
    • He is skating on thin ice by ignoring his boss's warnings. (Anh ấy đangtrong tình thế nguy hiểm khi phớt lờ lời cảnh báo của sếp.)