sleeping around

Định nghĩa

Danh từ: Hành vi quan hệ tình dục bừa bãi, lăng nhăng: "sleeping around" chỉ hành động quan hệ tình dục với nhiều người một cách tùy tiện, không sự cam kết hay chọn lọc. Từ này thường mang nghĩa tiêu cực hoặc phê phán trong giao tiếp xã hội.

dụ sử dụng
  • (Danh tiếng của ấy bị hủy hoại hành vi lăng nhăng của ấy.)
  • (Anh ấy không bao giờ coi trọng các mối quan hệ; anh ấy luôn lăng nhăng.)
  • (Tin đồn về việc anh ấy lăng nhăng lan nhanh khắp văn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be accused of sleeping around": bị buộc tội lăng nhăng.

    • The politician was accused of sleeping around with multiple partners. (Chính trị gia bị buộc tội lăng nhăng với nhiều đối tác.)
  • "to engage in sleeping around": tham gia vào hành vi lăng nhăng.

    • Young people should be educated about the risks of sleeping around. (Giới trẻ nên được giáo dục về những rủi ro của việc lăng nhăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sleep around (động từ): hành động lăng nhăng.

    • She used to sleep around before she got married. ( ấy từng lăng nhăng trước khi kết hôn.)
  • Sleeping (danh từ): giấc ngủ, nhưng trong cụm này chỉ hành vi tình dục.

Từ đồng nghĩa
  • Promiscuity: sự lăng nhăng, hành vi quan hệ tình dục bừa bãi.
  • Casual sex: quan hệ tình dục không cam kết.
  • Womanizing: hành vi tán tỉnh quan hệ với nhiều phụ nữ (thường dùng cho nam giới).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sleep around: lăng nhăng, ngủ với nhiều người.
    • He slept around a lot in his twenties. (Anh ấy lăng nhăng nhiều khi ở độ tuổi đôi mươi.)
Thành ngữ liên quan
  • Play the field: hẹn hò với nhiều người cùng lúc, không cam kết.

    • She's playing the field, not looking for a serious relationship. ( ấy đang hẹn hò linh tinh, không tìm kiếm mối quan hệ nghiêm túc.)
  • Tomcat around: (từ lóng) lăng nhăng, đặc biệt nam giới.

    • He's been tomcatting around since his divorce. (Anh ta đã lăng nhăng từ khi ly hôn.)