slezsko

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Slezsko (phiên âm: Silesia) một khu vực lịch sửTrung Âu, giàu mỏ than quặng sắt. Khu vực này bị Phổ sáp nhập vào năm 1742 nhưng hiện nay phần lớn thuộc lãnh thổ Ba Lan.

dụ sử dụng
  • (Silesia was once an important region in the Industrial Revolution.)
  • (Most of Silesia today lies within the borders of Poland.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vùng Slezsko": dùng để chỉ khu vực địa hoặc lịch sử cụ thể.
    • Vùng Slezsko nổi tiếng với các mỏ than đá. (The Silesia region is famous for its coal mines.)
Biến thể từ gần giống
  • Slezský (tính từ): thuộc về Slezsko.

    • Văn hóa Slezský pha trộn ảnh hưởng của Đức, Ba Lan Séc. (Silesian culture blends German, Polish, and Czech influences.)
  • Slezan (danh từ): người dân Slezsko.

    • Người Slezan truyền thống khai thác mỏ lâu đời. (The Silesians have a long tradition of mining.)
Từ đồng nghĩa
  • Silesia: tên gọi bằng tiếng Anh nhiều ngôn ngữ khác cho cùng một khu vực.
  • Śląsk: tên gọi bằng tiếng Ba Lan.
Các cụm từ liên quan
  • Slezsko dưới thời Phổ: thời kỳ Slezsko bị Vương quốc Phổ cai trị sau năm 1742.
    • Slezsko dưới thời Phổ phát triển mạnh về công nghiệp. (Silesia under Prussian rule boomed industrially.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này.)