slice-bar
/'slaisbɑ:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thanh sắt dài, mỏng dùng để chọc lò, xới than: Một công cụ bằng sắt, thường dài và tương đối mỏng, được sử dụng để chọc, xới hoặc dọn sạch xỉ than trong các lò đốt, lò sưởi hoặc lò công nghiệp.
- Xẻng nhỏ, dụng cụ có cán dài dùng trong nhà bếp để lật hoặc rán thức ăn: Một dụng cụ nhà bếp có hình dáng tương tự, thường bằng kim loại, dùng để lật bánh kếp, trứng rán hoặc thức ăn khác trong chảo.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The blacksmith used a slice-bar to clear the clinkers from the furnace. (Người thợ rèn đã dùng một thanh sắt chọc lò để dọn sạch xỉ than từ lò nung.)
- She deftly flipped the pancake with a kitchen slice-bar. (Cô ấy khéo léo lật chiếc bánh kếp bằng một cái xẻng rán trong bếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To work with a slice-bar": Làm việc bằng cách sử dụng thanh chọc lò, thường chỉ công việc nặng nhọc liên quan đến lò đốt.
- Stoking the old boiler was hard work with a slice-bar. (Đốt lò cho nồi hơi cũ là công việc nặng nhọc với một thanh chọc lò.)
Biến thể và từ gần giống
- Slice (danh từ, cũ): Cách gọi tắt cũ của "slice-bar".
- Fire iron (danh từ): Dụng cụ bằng sắt dùng cho lò sưởi (bao gồm các công cụ như xẻng, cào, kẹp than).
- Poker (danh từ): Que chọc lò, thường ngắn và dùng cho lò sưởi trong nhà.
- Spatula (danh từ): Dụng cụ nhà bếp dẹt để lật thức ăn, là từ hiện đại và phổ biến hơn cho nghĩa "xẻng rán".
Từ đồng nghĩa
- Chọc lò: (Danh từ) Công cụ để chọc lò.
- Xẻng xỉ: (Danh từ) Xẻng dọn xỉ than.
- Dụng cụ lật chảo: (Cụm danh từ) Dùng cho nghĩa trong nhà bếp.
danh từ ((cũng) slice)
- que chọc lò
- xẻng xúc xỉ than
- xẻng rán (của nhà bếp)