slip-on

/'slip,ɔn/ Cách viết khác : (slipover) /'slip,ouvə/
tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. dễ mặc, dễ cởi (quần áo)
  2. mặc chui qua đầu (áo)
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. áo dễ mặc, áo dễ cởi
  2. áo mặc chui qua đầu (áo nịt...)
slip-on
She wears comfortable slip-on shoes to the garden.