slummock

/'slʌmək/
ngoại động từ
  1. (thông tục) ngốn, ăn ngấu nghiến, nuốt chửng
nội động từ
  1. (thông tục) đi đứng lung tung; ăn nói bừa bãi
slummock
A dog slummocks its food from the bowl.