sluzhba vneshney razvedki

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Cơ quan Tình báo Đối ngoại Nga: "sluzhba vneshney razvedki" (viết tắt SVR) cơ quan tình báo đối ngoại của Liên bang Nga, chịu trách nhiệm về các hoạt động tình báonước ngoài, thu thập phân tích thông tin, cũng như trao đổi thông tin tình báo. Cơ quan này hợp tác với các quốc gia khác để chống lại sự phổ biến khí hủy diệt hàng loạt, khủng bố tội phạm tổ chức.

dụ sử dụng
  • (Cơ quan Tình báo Đối ngoại Nga một nhân tố chủ chốt trong khuôn khổ an ninh quốc gia của Nga.)
  • (Nhiều cựu sĩ quan KGB sau đó đã gia nhập Cơ quan Tình báo Đối ngoại Nga sau khi Liên tan rã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be affiliated with the sluzhba vneshney razvedki": liên kết với Cơ quan Tình báo Đối ngoại Nga.

    • The diplomat was suspected of being affiliated with the sluzhba vneshney razvedki. (Nhà ngoại giao bị nghi ngờ liên kết với Cơ quan Tình báo Đối ngoại Nga.)
  • "operations conducted by the sluzhba vneshney razvedki": các chiến dịch do Cơ quan Tình báo Đối ngoại Nga tiến hành.

    • The sluzhba vneshney razvedki's operations often involve cyber intelligence and human sources. (Các chiến dịch của Cơ quan Tình báo Đối ngoại Nga thường liên quan đến tình báo mạng nguồn tin người.)
Biến thể từ gần giống
  • SVR (viết tắt): dạng viết tắt phổ biến của "sluzhba vneshney razvedki".

    • The SVR is headquartered in Moscow. (SVR trụ sở chính tại Moscow.)
  • Cơ quan Tình báo Đối ngoại: bản dịch thuần Việt của thuật ngữ này.

Từ đồng nghĩa
  • Cơ quan tình báo đối ngoại Nga: cách diễn đạt tương đương trong tiếng Việt.
  • SVR: viết tắt thường dùng trong các tài liệu quốc tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đây danh từ riêng chỉ một tổ chức.

Thành ngữ liên quan
  • "the long arm of the sluzhba vneshney razvedki": ẩn dụ chỉ khả năng hoạt động trên phạm vi rộng của cơ quan này.
    • The long arm of the sluzhba vneshney razvedki reaches far beyond Russia's borders. (Cánh tay dài của Cơ quan Tình báo Đối ngoại Nga vươn xa ra ngoài biên giới nước Nga.)
sluzhba vneshney razvedki
A diplomat receives a secure briefing from the sluzhba vneshney razvedki.