small magellanic cloud

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Đám Mây Magellan Nhỏ: "Small Magellanic Cloud" một thiên lùn, đám mây Magellan nhỏ hơn trong số hai đám mây Magellan có thể nhìn thấy từ bán cầu nam. một vệ tinh của Ngân Hà (Milky Way) chứa hàng triệu ngôi sao, khí bụi vũ trụ.

dụ sử dụng
  • (Đám Mây Magellan Nhỏ có thể nhìn thấy bằng mắt thường từ bán cầu nam.)
  • (Các nhà thiên văn học nghiên cứu Đám Mây Magellan Nhỏ để hiểu về sự hình thành sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Small Magellanic Cloud" thường được viết tắt SMC trong các tài liệu thiên văn học.
    • The SMC is located about 200,000 light-years away from Earth. (SMC nằm cách Trái Đất khoảng 200.000 năm ánh sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Large Magellanic Cloud (Danh từ riêng): Đám Mây Magellan Lớn, thiên vệ tinh lớn hơn của Ngân Hà.
    • The Large Magellanic Cloud is the largest satellite galaxy of the Milky Way. (Đám Mây Magellan Lớn thiên vệ tinh lớn nhất của Ngân Hà.)
  • Magellanic Clouds (Danh từ số nhiều): Cả hai đám mây Magellan (Nhỏ Lớn).
    • The Magellanic Clouds are visible in the southern sky. (Các đám mây Magellan có thể nhìn thấy trên bầu trời phía nam.)
Từ đồng nghĩa
  • SMC (viết tắt): viết tắt thông dụng trong thiên văn học.
    • The SMC is a dwarf galaxy. (SMC một thiên lùn.)
  • Thiên vệ tinh lùn: mô tả chức năng của .
    • The Small Magellanic Cloud is a dwarf satellite galaxy of the Milky Way. (Đám Mây Magellan Nhỏ một thiên vệ tinh lùn của Ngân Hà.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "Small Magellanic Cloud".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Small Magellanic Cloud".

small magellanic cloud
A small telescope reveals the Small Magellanic Cloud in the southern night sky.