small person

Định nghĩa

Danh từ: Người kích thước nhỏ hơn mức trung bình. Từ này thường dùng để chỉ một người chiều cao hoặc vóc dáng nhỏ bé so với chuẩn thông thường, nhưng không mang tính xúc phạm nếu được dùng trong ngữ cảnh trung lập hoặc mô tả.

dụ sử dụng
  • (Người nhỏ bé phải đứng lên ghế đẩu để với tới kệ trên cùng.)
  • (Trong đám đông, tôi hầu như không thể thấy người vóc dáng nhỏ nhắn đứng trước mặt mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a small person" trong văn cảnh xã hội: Có thể ám chỉ một người trưởng thành chiều cao thấp, nhưng cần cẩn trọng từ này đôi khi bị coi không lịch sự nếu dùng để chế giễu.

    • He is a small person, but his personality is huge. (Anh ấy một người nhỏ bé, nhưng tính cách của anh ấy thì rất lớn.)
  • "small person" trong văn học: Thường dùng để mô tả nhân vật ngoại hình nhỏ nhắn, tạo sự tương phản với sức mạnh nội tâm hoặc trí tuệ.

    • The story tells of a small person who outsmarts a giant. (Câu chuyện kể về một người nhỏ bé đã đánh lừa được một người khổng lồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Small-sized person: Người kích thước nhỏ (cụm từ trung lập hơn).

    • The store offers clothes for small-sized persons. (Cửa hàng cung cấp quần áo cho người kích thước nhỏ.)
  • Short person: Người thấp (chỉ chiều cao, thường dùng phổ biến hơn).

    • She is a short person, but she plays basketball well. ( ấy người thấp, nhưng chơi bóng rổ giỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Người thấp : Chỉ người chiều cao thấp.
  • Người nhỏ nhắn: Chỉ người vóc dáng nhỏ gọn, thường mang sắc thái tích cực hoặc trung tính.
  • Người lùn: Từ này có thể mang nghĩa tiêu cực nếu dùng để miệt thị, cần tránh trong giao tiếp lịch sự.
Các cụm từ liên quan
  • Small person complex: Tâm lý tự ti về chiều cao (thường dùng trong tâm lý học).
    • He developed a small person complex after being teased at school. (Anh ấy phát triển tâm lý tự ti về chiều cao sau khi bị trêu chọctrường.)
Thành ngữ liên quan
  • A small person in a big world: Một người nhỏ bé trong thế giới rộng lớn (ám chỉ cảm giác lạc lõng hoặc bất lực).
    • Moving to the big city made him feel like a small person in a big world. (Chuyển đến thành phố lớn khiến anh ấy cảm thấy như một người nhỏ bé trong thế giới rộng lớn.)
small person
A small person reaches for a book on a high shelf.