smoke-consuming

/'smoukkən,sju:miɳ/
Học thuật
Thân thiện
smoke-consuming

A smoke-consuming fireplace keeps the living room free of smoke.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hút khói, trừ khói: Mô tả một thiết bị, chế hoặc hệ thống được thiết kế để loại bỏ, hấp thụ hoặc làm tiêu tan khói, đặc biệt từ lửa hoặc quá trình đốt cháy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The factory installed a new smoke-consuming chimney to reduce pollution. (Nhà máy lắp đặt một ống khói hút khói mới để giảm ô nhiễm.)
    • This stove has a smoke-consuming feature that makes it very efficient. (Chiếc bếp này tính năng trừ khói khiến rất hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "smoke-consuming apparatus": thiết bị tiêu thụ khói.

    • The laboratory uses a smoke-consuming apparatus for safety. (Phòng thí nghiệm sử dụng một thiết bị tiêu thụ khói lý do an toàn.)
  • "smoke-consuming device": thiết bị hút khói.

    • Firefighters sometimes use portable smoke-consuming devices. (Lính cứu hỏa đôi khi sử dụng các thiết bị hút khói di động.)
Biến thể từ gần giống
  • Smoke consumer (n): thiết bị tiêu thụ khói.

    • The smoke consumer is an essential part of the ventilation system. (Thiết bị tiêu thụ khói một phần thiết yếu của hệ thống thông gió.)
  • Smoke consumption (n): sự tiêu thụ/loại bỏ khói.

    • The smoke consumption rate of the new model is impressive. (Tỷ lệ tiêu thụ khói của mẫu mới rất ấn tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Smoke-extracting: hút khói, chiết xuất khói.
  • Fume-removing: loại bỏ khói/hơi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

smoke-consuming

A smoke-consuming fireplace keeps the living room free of smoke.

tính từ
  1. hút khói, trừ khói