smoked haddock

smoked haddock

The chef prepares smoked haddock with butter and herbs.

Định nghĩa

Danh từ:
- haddock hun khói: "Smoked haddock" một loại (haddock) đã được xử lý bằng cách hun khói, thường màu vàng nhạt hoặc nâu vàng, hương vị đậm đà, mặn khói đặc trưng. Loại này thường được nướng hoặc chiên nhẹ với trước khi ăn.

dụ sử dụng
  • (Cho bữa sáng, tôi đã ăn một miếng phi haddock hun khói với trứng luộc lòng đào.)
  • ( haddock hun khói một nguyên liệu chính trong món ăn truyền thống của Anh "Cullen skink".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Smoked haddock with butter": haddock hun khói nướng với , một cách chế biến phổ biến để tăng thêm hương vị béo ngậy.

    • The recipe calls for smoked haddock baked with lots of butter. (Công thức yêu cầu haddock hun khói nướng với nhiều .)
  • "Smoked haddock chowder": Súp haddock hun khói, một món súp đặc, thường kem, khoai tây hành tây.

    • We enjoyed a bowl of creamy smoked haddock chowder on a cold evening. (Chúng tôi đã thưởng thức một bát súp haddock hun khói béo ngậy vào một buổi tối lạnh giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Smoked fish (danh từ): hun khói nói chung, bao gồm cả haddock hun khói các loại khác như tuyết hun khói.

    • Smoked fish is a popular ingredient in many European cuisines. ( hun khói một nguyên liệu phổ biến trong nhiều nền ẩm thực châu Âu.)
  • Smoked mackerel (danh từ): Cá thu hun khói, một loại hun khói khác hương vị mạnh hơn.

    • Smoked mackerel is often used in pâtés or salads. (Cá thu hun khói thường được dùng trong pate hoặc salad.)
Từ đồng nghĩa
  • Smoked fish: hun khói (chỉ chung các loại đã qua hun khói).
  • Finnan haddock: Tên gọi khác của haddock hun khói, đặc biệt loại được hun khói lạnh màu vàng nhạt.
    • Finnan haddock is a delicacy in Scotland. (Finnan haddock một món ngon ở Scotland.)
Các cụm từ liên quan
  • To smoke haddock: Hun khói haddock.

    • The traditional method to smoke haddock involves hanging it over smoldering wood chips. (Phương pháp truyền thống để hun khói haddock treo trên những mảnh gỗ âm ỉ cháy.)
  • Smoked haddock fillet: Miếng phi haddock hun khói.

    • You can buy smoked haddock fillets at most fishmongers. (Bạn có thể mua miếng phi haddock hun khóihầu hết các cửa hàng .)
Thành ngữ liên quan
  • "As smoked as haddock": (Không phải thành ngữ phổ biến) Một cách nói von, ám chỉ điều đó đã qua xử lý hoặc thay đổi nhiều.
    • His face was as smoked as haddock from years of working in the smokehouse. (Khuôn mặt anh ấy ám khói như haddock hun khói sau nhiều năm làm việc trong hun.)