smooth muscle

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • trơn: Một loại không vân (không xuất hiện các dải sáng tối) dưới kính hiển vi. thường dạng các lớp hoặc mảng mỏng.
    • không tự ý: co thắt không cần sự điều khiển ý thức, nằm trong thành của các cơ quan nội tạng như dạ dày, ruột, bàng quang mạch máu (ngoại trừ tim).
dụ sử dụng
  • ( trơn được tìm thấy trong thành của dạ dày ruột.)
  • (Sự co thắt của trơn giúp di chuyển thức ăn qua đường tiêu hóa.)
  • (Không giống như xương, trơn không cần suy nghĩ ý thức để hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Smooth muscle tissue": trơn, dùng để chỉ toàn bộ cấu trúc .

    • The smooth muscle tissue in the bladder allows it to expand and contract. ( trơn trong bàng quang cho phép giãn ra co lại.)
  • "Smooth muscle cell": Tế bào trơn, đơn vị cấu tạo của trơn.

    • Smooth muscle cells are spindle-shaped and have a single nucleus. (Tế bào trơn hình thoi một nhân duy nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Smooth (adj): trơn, mịn (liên quan đến tính chất không vân).
    • The smooth texture of this muscle is visible under a microscope. (Kết cấu trơn của này có thể thấy dưới kính hiển vi.)
  • Muscle (n): (chỉ chung các loại ).
    • Cardiac muscle is different from smooth muscle. ( tim khác với trơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Involuntary muscle: không tự ý.
    • Smooth muscle is also known as involuntary muscle. ( trơn còn được gọi là không tự ý.)
  • Visceral muscle: nội tạng.
    • Visceral muscle is another term for smooth muscle. ( nội tạng một thuật ngữ khác cho trơn.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "smooth muscle" đây thuật ngữ y học cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "smooth muscle" đây thuật ngữ chuyên ngành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "smooth muscle"

smooth muscle
The smooth muscle in the stomach wall contracts to mix food.