snake dance
Định nghĩa
- Danh từ:
- Điệu múa rắn (nghi lễ): Một điệu múa mang tính nghi lễ (ví dụ của người Hopi) trong đó có sử dụng hoặc triệu hồi rắn.
- Đoàn người diễu hành theo đường rắn: Một nhóm người tiến lên theo một đường ngoằn ngoèo, hình chữ chi, giống như một con rắn.
Ví dụ sử dụng
- Nghĩa nghi lễ:
- The Hopi tribe performs the snake dance to pray for rain. (Bộ lạc Hopi thực hiện điệu múa rắn để cầu mưa.)
- Nghĩa diễu hành:
- The children formed a snake dance around the playground. (Bọn trẻ xếp thành một đoàn diễu hành theo đường rắn quanh sân chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Snake dance" có thể được dùng để chỉ bất kỳ hoạt động nào có sự di chuyển theo đường ngoằn ngoèo, không chỉ giới hạn trong nghi lễ.
- The parade ended with a snake dance of costumed performers. (Cuộc diễu hành kết thúc với một điệu múa rắn của những người biểu diễn hóa trang.)
Biến thể và từ gần giống
- Snake (danh từ): con rắn.
- Dance (danh từ/động từ): điệu múa/nhảy múa.
- Snake-dancer (danh từ): người múa rắn (trong nghi lễ hoặc biểu diễn).
Từ đồng nghĩa
- Serpentine procession: đoàn diễu hành hình rắn.
- Ritual dance with snakes: điệu múa nghi lễ với rắn.
- Conga line: hàng người nối đuôi nhau (thường là một trò chơi hoặc điệu nhảy tập thể, có hình dạng tương tự).
Các cụm từ liên quan
- To do a snake dance: thực hiện một điệu múa rắn.
- The students did a snake dance during the festival. (Các sinh viên đã thực hiện một điệu múa rắn trong lễ hội.)
Thành ngữ liên quan
- To snake through: di chuyển ngoằn ngoèo qua (một nơi nào đó).
- The river snakes through the valley. (Con sông uốn lượn ngoằn ngoèo qua thung lũng.)