snobbishly

snobbishly

They snobbishly turned their noses up at the simple picnic.

Định nghĩa

Trạng từ: Một cách hợm hĩnh, kiêu căng, coi thường người khác, thường dựa trên địa vị xã hội, sự giàu có hoặc gu thẩm mỹ được cho cao hơn. "Snobbishly" mô tả hành động hoặc thái độ thể hiện sự tự cho mình hơn người khinh miệt những người bị cho thấp kém hơn.

dụ sử dụng
  • (Họ một cách hợm hĩnh từ chối mời bất kỳ ai sống trong một ngôi nhà nhỏ hơn.)
  • ( ấy một cách kiêu căng chỉ trích lựa chọn âm nhạc của các bạn cùng lớp.)
  • (Anh ta một cách hợm hĩnh coi thường bất kỳ ai không theo học một trường thuộc Ivy League.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to behave snobbishly towards someone": cư xử hợm hĩnh với ai đó.

    • The new manager snobbishly treated the junior staff as if they were invisible. (Người quản lý mới cư xử hợm hĩnh với nhân viên cấp dưới như thể họ vô hình.)
  • "to speak snobbishly about something": nói một cách hợm hĩnh về điều đó.

    • He snobbishly dismissed modern art as worthless. (Anh ta một cách hợm hĩnh gạt bỏ nghệ thuật hiện đại giá trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Snobbish (tính từ): hợm hĩnh.

    • Her snobbish attitude made her unpopular at work. (Thái độ hợm hĩnh của ấy khiến ấy không được ưa chuộngnơi làm việc.)
  • Snob (danh từ): người hợm hĩnh.

    • He is a snob who only associates with wealthy people. (Anh ta một người hợm hĩnh chỉ kết giao với người giàu.)
  • Snobbery (danh từ): tính hợm hĩnh, thói hợm hĩnh.

    • The party was ruined by the snobbery of the host. (Bữa tiệc bị hủy hoại bởi thói hợm hĩnh của chủ nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Haughtily: một cách kiêu ngạo.
    • She haughtily ignored the questions from the audience. ( ấy một cách kiêu ngạo phớt lờ các câu hỏi từ khán giả.)
  • Arrogantly: một cách ngạo mạn.
    • He arrogantly claimed to be better than everyone else. (Anh ta một cách ngạo mạn tự nhận mình giỏi hơn tất cả mọi người.)
  • Condescendingly: một cách trịch thượng, kẻ cả.
    • The professor condescendingly explained the simple concept to the students. (Giáo sư một cách trịch thượng giải thích khái niệm đơn giản cho sinh viên.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "snobbishly".

Thành ngữ liên quan
  • Look down one's nose at someone/something: coi thường ai/cái .
    • She always looks down her nose at people who don't read classic literature. ( ấy luôn coi thường những người không đọc văn học cổ điển.)
  • Put on airs: làm ra vẻ ta đây, hợm hĩnh.
    • Since he got promoted, he's been putting on airs and ignoring his old friends. (Kể từ khi được thăng chức, anh ta đã làm ra vẻ ta đây phớt lờ những người bạn cũ.)

Từ gần giống