snorty

snorty

A toddler gets snorty when his toy truck is taken away.

Định nghĩa

Tính từ (không trang trọng, tiếng Anh Anh): - Cáu kỉnh, bực dọc, tỏ ra khó chịu: "snorty" mô tả trạng thái tâm trạng của một người khi họ trở nên cáu bẳn, dễ nổi nóng hoặc tỏ thái độ khó chịu một lý do nào đó.

dụ sử dụng
  • ( ấy cảm thấy hơi cáu kỉnh sau khi mất chìa khóa.)
  • (Câu trả lời cáu bẳn của sếp khiến mọi người lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get snorty with someone": trở nên cáu kỉnh với ai đó.
    • Don't get snorty with me just because you're tired. (Đừng cáu kỉnh với tôi chỉ anh mệt.)
  • "a snorty mood": tâm trạng bực dọc.
    • He's in a snorty mood today, so it's best to avoid him. (Hôm nay anh ấy đang tâm trạng bực dọc, tốt nhất là tránh anh ấy ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Snort (động từ): khịt mũi, hừ mũi (thể hiện sự khó chịu hoặc chế giễu).
    • He snorted in disgust. (Anh ấy hừ mũi đầy khinh bỉ.)
  • Snort (danh từ): tiếng khịt mũi, tiếng hừ.
  • Snorty (tính từ): cũng có thể dùng để miêu tả âm thanh khịt mũi, nhưng nghĩa phổ biến nhất là chỉ tính cách.
Từ đồng nghĩa
  • Irritable: dễ cáu, dễ bực mình.
  • Grumpy: gắt gỏng, càu nhàu.
  • Testy: nóng tính, dễ nổi nóng.
  • Crotchety: kỳ quặc hay cáu kỉnh (thường dùng cho người già).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Snort at: khịt mũi chế giễu hoặc tỏ thái độ khinh thường.
    • He snorted at the suggestion. (Anh ấy khịt mũi chế giễu lời đề nghị đó.)
Thành ngữ liên quan
  • To get one's nose out of joint: cảm thấy bị xúc phạm hoặc khó chịu (một cách cáu kỉnh).
    • She got her nose out of joint when she wasn't invited. ( ấy cảm thấy bị xúc phạm cáu kỉnh khi không được mời.)