snubbingly

/'snʌbiɳli/
Học thuật
Thân thiện
snubbingly

The teacher spoke snubbingly to the student who gave the wrong answer.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách khinh khỉnh, một cách coi thường: "Snubbingly" mô tả cách một người cư xử hoặc nói năng với thái độ kiêu ngạo, coi thường người khác, thường nhằm làm họ cảm thấy bị xúc phạm hoặc mất mặt.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • She looked at him snubbingly and turned away without a word. ( ấy nhìn anh ta một cách khinh khỉnh rồi quay đi không nói một lời.)
    • The manager replied snubbingly to the intern's suggestion. (Người quản lý trả lời đề xuất của thực tập sinh một cách coi thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn học: Từ này thường xuất hiện trong các mô tả tính cách nhân vật hoặc các tình huống xã hội căng thẳng để nhấn mạnh sự xúc phạm thái độ kiêu căng.
    • The aristocrat spoke snubbingly to anyone he considered beneath his station. (Người quý tộc nói chuyện một cách khinh miệt với bất kỳ ai ông ta cho thấp kém hơn địa vị của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • To snub (động từ): khinh thường, làm nhục, lạnh nhạt từ chối.
    • He felt snubbed when she ignored his greeting. (Anh ấy cảm thấy bị làm nhục khi ấy phớt lờ lời chào của anh.)
  • Snub (danh từ): hành động khinh thường, sự từ chối lạnh nhạt.
    • His suggestion was met with a snub. (Đề xuất của anh ta đã nhận phải một sự từ chối lạnh nhạt.)
  • Snobbish (tính từ): tính cách trưởng giả học làm sang, khinh người.
    • She has a snobbish attitude towards people from different backgrounds. ( ấy thái độ khinh người đối với những người từ các hoàn cảnh khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Contemptuously: một cách khinh miệt.
  • Disdainfully: một cách khinh bỉ, coi thường.
  • Scornfully: một cách chế nhạo, khinh thị.
Từ trái nghĩa
  • Respectfully: một cách tôn trọng.
  • Politely: một cách lịch sự.
  • Approvingly: một cách tán thành, đồng ý.
snubbingly

The teacher spoke snubbingly to the student who gave the wrong answer.

phó từ
  1. với giọng chỉnh; làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi