sociétariat

Học thuật
Thân thiện
sociétariat

Le sociétariat permet de participer aux décisions de la coopérative.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tư cách hội viên: "sociétariat" chỉ tư cách, địa vị hoặc quyền lợi của một người với tư cáchthành viên của một hiệp hội, công ty hợp danh hoặc tổ chức tương tự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le sociétariat de cette coopérative confère des droits de vote. (Tư cách hội viên của hợp tác xã này mang lại các quyền bỏ phiếu.)
    • Il a obtenu son sociétariat après avoir payé sa cotisation. (Anh ấy đã được tư cách hội viên sau khi đóng phí thành viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "accéder au sociétariat": gia nhập, đạt được tư cách hội viên.

    • Pour accéder au sociétariat, il faut être parrainé par deux membres. (Để đạt được tư cách hội viên, cần được hai thành viên bảo trợ.)
  • "droits liés au sociétariat": các quyền lợi gắn liền với tư cách hội viên.

    • Les droits liés au sociétariat incluent l'accès aux installations. (Các quyền lợi gắn liền với tư cách hội viên bao gồm việc sử dụng các cơ sở vật chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Sociétaire (danh từ/ tính từ): hội viên, thành viên; (thuộc về) hội viên.

    • Un vote des sociétaires est prévu. (Một cuộc bỏ phiếu của các hội viên đã được dự kiến.)
  • Société (danh từ giống cái): hội, công ty, xã hội.

    • Il a fondé une société de conseil. (Ông ấy đã thành lập một công ty tư vấn.)
Từ đồng nghĩa
  • Adhésion (danh từ giống cái): sự gia nhập, tư cách thành viên.
  • Membreship (danh từ giống đực, từ mượn tiếng Anh): tư cách thành viên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "sociétariat")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "sociétariat")

sociétariat

Le sociétariat permet de participer aux décisions de la coopérative.

danh từ giống đực
  1. tư cách hội viên