sofa
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Ghế dài có đệm, thường dành cho hai hoặc nhiều người ngồi : Một loại đồ nội thất, thường được bọc vải hoặc da, có lưng tựa và tay vịn, dùng để ngồi hoặc nằm thư giãn trong phòng khách hoặc phòng sinh hoạt chung. Ví dụ sử dụng Danh từ : We bought a new leather sofa for the living room. (Chúng tôi đã mua một chiếc ghế sofa da mới cho phòng khách.) The cat loves to sleep on th...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Ghế dài có đệm, thường dành cho nhiều người ngồi : Một loại đồ nội thất dài, có đệm lưng và thường có đệm ngồi, được thiết kế để hai hoặc nhiều người có thể ngồi cùng nhau. Nó thường đặt trong phòng khách. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le canapé du salon est très confortable. (Chiếc ghế sofa trong phòng khách rất thoải mái.) Ils se sont assis sur le sofa pour regarder u...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun 1. A long, upholstered seat with a back and arms, designed to accommodate two or more people. It is a common piece of furniture for sitting or reclining in a living room or lounge. Usage A sofa is a primary piece of furniture for seating in a home's common area. It is typically distinguished from a chair by its capacity for multiple people. It is often part of a set with matchin...
See full definition →