soft flag

Định nghĩa

Danh từ: "soft flag" một loại cây cói (reed mace) nguồn gốc từ châu Mỹ, châu Âu, Bắc Phi châu Á. Cây này thường mọcvùng đất ngập nước, thân cao cụm hoa hình trụ đặc trưng.

dụ sử dụng
  • (Cây soft flag mọc nhiềucác vùng đất ngập nước của Bắc Mỹ.)
  • (Các nhà thực vật học phân loại soft flag một loại cói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soft flag" trong ngữ cảnh thực vật học: Thuật ngữ này thường được dùng để chỉ cụ thể loài hoặc các loài tương tự trong chi Typha, mềm hoa dạng bông lau.
    • The soft flag is often used in traditional medicine for its soothing properties. (Cây soft flag thường được dùng trong y học cổ truyền đặc tính làm dịu của .)
Biến thể từ gần giống
  • Flag (danh từ): Cây cói, thường chỉ các loại cây thủy sinh thuộc họ Typha.
    • The marsh is full of flag plants. (Đầm lầy đầy cây cói.)
  • Reed mace (danh từ): Tên gọi khác của cây soft flag, đặc biệt phổ biếnAnh.
    • Reed mace is another name for soft flag. (Reed mace tên gọi khác của soft flag.)
Từ đồng nghĩa
  • Cattail: Tên gọi phổ biếnBắc Mỹ cho các loài Typha.
    • Cattail is often used interchangeably with soft flag. (Cattail thường được dùng thay thế cho soft flag.)
  • Bulrush: Một tên gọi khác, nhưng đôi khi chỉ các loại cây cói khác.
    • Bulrush can refer to soft flag in some contexts. (Bulrush có thể chỉ soft flag trong một số ngữ cảnh.)
Các cụm từ liên quan
  • Soft flag marsh: Đầm lầy nhiều cây soft flag.
    • The soft flag marsh provides habitat for many birds. (Đầm lầy soft flag cung cấp môi trường sống cho nhiều loài chim.)
  • Soft flag leaves: của cây soft flag.
    • Soft flag leaves are used for weaving mats. ( soft flag được dùng để đan chiếu.)
Thành ngữ liên quan
  • To be as common as soft flag: Rất phổ biến, dễ tìm thấy.
    • In that region, these plants are as common as soft flag. (Ở vùng đó, những loại cây này phổ biến như soft flag.)
soft flag
A soft flag sways gently in the breeze beside a quiet pond.