soleirolia

Định nghĩa

Danh từ: - Soleirolia một chi thực vật một loài duy nhất; một loại thảo mộc thường xanh, mọc thấp, lan, tạo thành thảm.

dụ sử dụng
  • (Soleirolia thường được dùng làm lớp phủ mặt đất trong vườn.)
  • (Cây soleirolia phát triển tốtnhững khu vực râm mát, ẩm ướt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Soleirolia soleirolii": tên khoa học của loài duy nhất trong chi này, thường được biết đến với tên thông thường "cây rêu Ailen" hoặc "cây băng lan".
    • Soleirolia soleirolii is a popular choice for terrariums. (Soleirolia soleirolii lựa chọn phổ biến cho các terrarium.)
Biến thể từ gần giống
  • Soleirolia soleirolii (danh từ): tên loài duy nhất của chi Soleirolia.
  • Helxine soleirolii (danh từ): tên đồng nghĩa của loài này.
Từ đồng nghĩa
  • Cây rêu Ailen (danh từ): tên thông thường của soleirolia.
  • Cây băng lan (danh từ): tên thông thường khác.
  • Cây thảm xanh (danh từ): mô tả đặc điểm sinh trưởng của cây.
Các cụm từ liên quan
  • Không ( soleirolia danh từ chỉ thực vật, không phrasal verbs hoặc thành ngữ liên quan).
Thành ngữ liên quan
  • Không (soleirolia không xuất hiện trong thành ngữ tiếng Anh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

soleirolia
A small patch of soleirolia grows in a shallow terracotta pot on a sunny windowsill.