souffre-douleur

Học thuật
Thân thiện
souffre-douleur

Un élève est le souffre-douleur de ses camarades de classe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Người bị bắt nạt, người chịu trận: Một người thường xuyên bị người khác trêu chọc, hành hạ, đối xử tệ hoặc bắt làm trò tiêu khiển, thườngtrong một nhóm hoặc môi trường cụ thể như trường học hoặc nơi làm việc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • À l'école, il était le souffre-douleur de toute la classe. (Ở trường, cậu ấyngười bị cả lớp bắt nạt.)
    • Elle ne veut plus être le souffre-douleur de son frère. ( ấy không muốn làm người chịu trận cho anh trai mình nữa.)
    • Dans cette histoire, le petit garçon est le souffre-douleur de ses camarades. (Trong câu chuyện này, cậu bénạn nhân bị bạn bè bắt nạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "servir de souffre-douleur à quelqu'un": đóng vai trò là người bị bắt nạt cho ai đó.
    • Il a longtemps servi de souffre-douleur à son chef. (Anh ấy đã trong một thời gian dài đóng vai trò là người chịu trận cho ông chủ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Bouffon (danh từ giống đực): anh hề, người làm trò cười. (Nhấn mạnh vai trò giải trí hơn là nạn nhân bị bắt nạt).
  • Víctime (danh từ giống cái): nạn nhân. (Nghĩa rộng hơn, chỉ người chịu hậu quả từ một sự việc xấu, không nhất thiết do bắt nạt lặp đi lặp lại).
  • Tête de Turc (danh từ giống cái, thành ngữ): đích ngắm, người bị chỉ trích hoặc chế giễu. (Nghĩa tương tự nhưng thường dùng trong bối cảnh bị công kích bằng lời nói hoặc chế nhạo).
Từ đồng nghĩa
  • Víctime de harcèlement: nạn nhân của sự quấy rối/bắt nạt.
  • Punching ball (từ mượn tiếng Anh, dùng trong tiếng Pháp): bao cát, chỉ người luôn bị đổ lỗi hoặc trút giận.
Thành ngữ liên quan
  • Être le dindon de la farce: là người bị lừa, bị thiệt thòi trong một trò đùa hay một vụ lừa gạt. ( điểm tương đồng về việcnạn nhân, nhưng thường trong một sự kiện cụ thể hơn là tình trạng lặp đi lặp lại như "souffre-douleur").
souffre-douleur

Un élève est le souffre-douleur de ses camarades de classe.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. người bị bắt nạt