sound recording

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản ghi âm: "sound recording" một bản ghi lại các tín hiệu âm thanh, chẳng hạn như giọng nói, nhạc cụ hoặc tiếng động, được lưu trữ trên một phương tiện vật (như đĩa CD, băng từ) hoặc kỹ thuật số (như tệp MP3, WAV).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The library has a large collection of historical sound recordings. (Thư viện một bộ sưu tập lớn các bản ghi âm lịch sử.)
    • She made a sound recording of the interview for later transcription. ( ấy đã thực hiện một bản ghi âm cuộc phỏng vấn để chép lời sau này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to produce a sound recording": sản xuất một bản ghi âm.

    • The studio specializes in producing high-quality sound recordings of classical music. (Phòng thu chuyên sản xuất các bản ghi âm chất lượng cao của nhạc cổ điển.)
  • "digital sound recording": bản ghi âm kỹ thuật số.

    • Digital sound recordings offer better clarity than analog ones. (Các bản ghi âm kỹ thuật số mang lại độ nét tốt hơn so với các bản ghi analog.)
Biến thể từ gần giống
  • Sound recorder (n): máy ghi âm.

    • He used a portable sound recorder to capture the bird songs. (Anh ấy đã dùng một máy ghi âm di động để thu lại tiếng chim hót.)
  • Recording (n): sự ghi âm hoặc bản ghi.

    • The recording of the concert was flawless. (Bản ghi âm buổi hòa nhạc thật hoàn hảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Audio recording: bản ghi âm thanh (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật).
  • Tape recording: bản ghi băng (chỉ các bản ghi trên băng từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Record sound: ghi âm.

    • We need to record sound for the podcast. (Chúng ta cần ghi âm cho podcast.)
  • Play back a recording: phát lại bản ghi.

    • After recording, you can play back the sound recording to check the quality. (Sau khi ghi, bạn có thể phát lại bản ghi âm để kiểm tra chất lượng.)
Thành ngữ liên quan
  • On record: được ghi lại (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức).
    • His speech is on record, so we have a sound recording of it. (Bài phát biểu của ông ấy đã được ghi lại, vậy chúng tôi một bản ghi âm về .)
sound recording
A musician listens to a sound recording in the studio.