sound-hole

/'saundhoul/
Học thuật
Thân thiện
sound-hole

The guitarist gently strums the strings near the sound-hole.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lỗ âm: Một lỗ khoét trên thân của một số nhạc cụ dây như đàn ghita, đàn violin, hoặc đàn cello. Lỗ này cho phép không khí bên trong thân đàn dao động, từ đó khuếch đại tạo ra âm thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The luthier carefully carved the sound-hole on the new guitar. (Người thợ làm đàn cẩn thận khoét lỗ âm trên cây đàn ghita mới.)
    • The shape of the sound-hole can affect the instrument's tone. (Hình dạng của lỗ âm có thể ảnh hưởng đến âm sắc của nhạc cụ.)
    • Traditional violins have two f-shaped sound-holes. (Đàn violin truyền thống hai lỗ âm hình chữ f.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "F-hole": Một loại lỗ âm phổ biến hình dạng giống chữ "f" in hoa cách điệu, thường thấy trên các nhạc cụ họnhư violin, viola, cello.
    • The elegant F-holes are a distinctive feature of the violin family. (Những lỗ âm hình chữ f thanh lịch đặc điểm nổi bật của họ đàn violin.)
Biến thể từ gần giống
  • Soundboard (n): Mặt thùng đàn, bộ phận rung động chính để tạo âm thanh, thường nằm ngay phía dưới lỗ âm.

    • The spruce soundboard vibrates when the strings are plucked. (Mặt thùng đàn bằng gỗ vân sam rung lên khi các dây đàn được gảy.)
  • Rosette (n): Họa tiết trang trí hình tròn xung quanh lỗ âm trên các cây đàn ghita cổ điển.

    • The intricate rosette around the sound-hole is made of inlaid wood. (Họa tiết trang trí tinh xảo xung quanh lỗ âm được làm từ gỗ khảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Tone hole (n): Lỗ thoát âm (thường dùng trong bối cảnh chung cho các nhạc cụ).
  • Resonance hole (n): Lỗ cộng hưởng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "sound-hole")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "sound-hole")

sound-hole

The guitarist gently strums the strings near the sound-hole.

danh từ
  1. lỗ âm (khoétbầu viôlông hay ghita)