soupçonner

ngoại động từ
  1. nghi ngờ, ngờ vực
    • Soupçonner quelqu'un d'un crime
      nghi ngờ ai phạm một tội ác
  2. ngờ
    • Ils n'avaient pas soupçonné la vie moderne aussi profonde
      họ không ngờcuộc sống hiện đại sâu sắc đến thế