sour bread

Định nghĩa
  • Danh từ: (bánh mì chua) một loại bánh mì được làm bằng cách sử dụng một lượng nhỏ bột nhào đã lên men (gọi là men cái hoặc bột chua) để tạo ra vị chua đặc trưng kết cấu xốp, dai. Quá trình lên men tự nhiên này làm cho bánh hương vị phức tạp hơn so với bánh mì thông thường.
dụ sử dụng
  • (Tôi thích bánh mì chua hơn bánh mì trắng thông thường vị chua nhẹ.)
  • (Tiệm bánh nổi tiếng với bánh mì chua tự làm vỏ giòn.)
  • ( ấy học làm bánh mì chua từ công thức truyền thống của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • : men cái (bột chua) dùng để làm .
    • Maintaining a healthy sourdough starter is essential for making good sour bread. (Duy trì một men cái khỏe mạnh điều cần thiết để làm bánh mì chua ngon.)
  • : bánh mì lên men tự nhiên, một thuật ngữ chuyên ngành chỉ .
    • Sour bread is a type of naturally leavened bread that does not use commercial yeast. (Bánh mì chua một loại bánh mì lên men tự nhiên không dùng men công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Sourdough (n): bột chua hoặc bánh mì chua (thường dùng thay thế cho ).
    • He bought a loaf of sourdough from the farmer's market. (Anh ấy mua mộtbánh mì chuachợ nông sản.)
  • Sour (adj): chua (tính từ mô tả vị).
    • The sour taste of the bread comes from the fermentation process. (Vị chua của bánh mì đến từ quá trình lên men.)
Từ đồng nghĩa
  • Sourdough bread: bánh mì bột chua (thường dùng trong bối cảnh ẩm thực).
  • Fermented bread: bánh mì lên men (nhấn mạnh vào quá trình sản xuất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • , nhưng có thể dùng với động từ "make" hoặc "bake":
    • She bakes sour bread every weekend. ( ấy nướng bánh mì chua mỗi cuối tuần.)
Thành ngữ liên quan
  • , nhưng có thể liên hệ đến thành ngữ "sour grapes" (nho chuachỉ sự ghen tị), nhưng không liên quan trực tiếp đến nghĩa thực phẩm.
sour bread
The baker slices a fresh loaf of sour bread.