sourball

Định nghĩa

Danh từ:
- Kẹo chua hình tròn: "sourball" một loại kẹo cứng, vị chua, thường được làm thành hình tròn nhỏ. Loại kẹo này phổ biến như một món ăn vặt, vị chua gắt ban đầu sau đó ngọt dần.

dụ sử dụng
  • (Đứa trẻ thích ngậm một viên kẹo chua trong suốt chuyến đi xe dài.)
  • ( ấy đã mua một túi kẹo chua từ cửa hàng kẹo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be as tart as a sourball": vị chua gắt như kẹo sourball.
    • The lemonade was as tart as a sourball. (Nước chanh đó chua gắt như kẹo sourball.)
Biến thể từ gần giống
  • Sour (adj): chua.
    • The sour taste of the candy made her pucker her lips. (Vị chua của viên kẹo khiến ấy nhăn mặt.)
  • Sour candy (n): kẹo chua nói chung, bao gồm sourball các loại kẹo chua khác.
    • Sour candy is a popular treat among children. (Kẹo chua một món ăn vặt phổ biếntrẻ em.)
Từ đồng nghĩa
  • Tart candy: kẹo vị chua (thường dùng để chỉ các loại kẹo chua nói chung).
    • Tart candy like sourball is great for satisfying a craving for something sour. (Kẹo chua như sourball rất tốt để thỏa mãn cơn thèm đồ chua.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sour on something: trở nên chán ghét hoặc thất vọng về điều đó (không liên quan trực tiếp đến kẹo, nhưng dùng từ "sour").
    • He soured on the idea of eating sourballs after eating too many. (Anh ấy trở nên chán ghét ý tưởng ăn kẹo sourball sau khi ăn quá nhiều.)
Thành ngữ liên quan
  • Sour grapes: ghen tị, coi thường thứ mình không được (không liên quan trực tiếp đến kẹo, nhưng dùng từ "sour").
    • Calling the candy "too sour" was just sour grapes because he couldn't afford it. (Gọi kẹo "quá chua" chỉ sự ghen tị anh ta không mua nổi.)
sourball
A child unwraps a sourball candy.