source program

Định nghĩa

Danh từ: Chương trình nguồn (source program) một chương trình máy tính được viết bằng một ngôn ngữ lập trình cấp cao (như C++, Java, Python) từ đó các câu lệnh sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy ( máy) để máy tính có thể thực thi.

dụ sử dụng
  • (Lập trình viên đã viết một chương trình nguồn bằng Python để tính trung bình cộng của các số.)
  • (Trước khi chạy phần mềm, chương trình nguồn phải được biên dịch thành máy.)
  • (Chương trình nguồn dễ đọc sửa đổi hơn đối với con người so với ngôn ngữ máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to compile a source program": biên dịch một chương trình nguồn (chuyển đổi thành máy hoặc đối tượng).

    • The compiler translates the source program into an executable file. (Trình biên dịch dịch chương trình nguồn thành một tệp thực thi.)
  • "to debug a source program": gỡ lỗi một chương trình nguồn (tìm sửa lỗi trong nguồn).

    • Developers spend hours debugging the source program to ensure it runs correctly. (Các nhà phát triển dành nhiều giờ để gỡ lỗi chương trình nguồn nhằm đảm bảo chạy chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Source code (danh từ): nguồn (thường được dùng thay thế cho "source program", nhưng "source code" nhấn mạnh vào các dòng lệnh cụ thể, trong khi "source program" nhấn mạnh vào toàn bộ chương trình).

    • The source code of the application is stored in a GitHub repository. ( nguồn của ứng dụng được lưu trữ trong một kho lưu trữ GitHub.)
  • Object program (danh từ): chương trình đối tượng (kết quả sau khi biên dịch chương trình nguồn, thường máy hoặc đối tượng).

    • After compilation, the source program becomes an object program. (Sau khi biên dịch, chương trình nguồn trở thành chương trình đối tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Original program: chương trình gốc (nhấn mạnh tính ban đầu trước khi dịch).
  • High-level program: chương trình cấp cao (nhấn mạnh ngôn ngữ viết chương trình cấp cao như C, Java).
Các cụm từ liên quan
  • Source program file: tệp chương trình nguồn (tệp chứa nguồn, thường phần mở rộng như .c, .java, .py).
    • Make sure to save the source program file before closing the editor. (Hãy đảm bảo lưu tệp chương trình nguồn trước khi đóng trình soạn thảo.)
Thành ngữ liên quan
  • "Garbage in, garbage out": rác vào, rác ra (ám chỉ rằng nếu chương trình nguồn lỗi, kết quả đầu ra cũng sẽ sai).
    • If the source program contains bugs, the compiled software will malfunction. That's garbage in, garbage out. (Nếu chương trình nguồn chứa lỗi, phần mềm đã biên dịch sẽ hoạt động sai. Đó rác vào, rác ra.)
source program
A programmer writes a source program on a computer.