sous-maîtresse

Học thuật
Thân thiện
sous-maîtresse

Une sous-maîtresse aide les élèves à apprendre à lire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mụ giám thị nhà thổ (từ , nghĩa ): Người phụ nữ quảnhoặc giám sát trong một nhà thổ, thườngtrợcho người chủ.
    • Nữ trợ giáo (từ , nghĩa ): Người phụ nữ hỗ trợ giáo viên chính, thường trong một trường học, đặc biệttrường nữ sinh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Dans le roman du XIXe siècle, la sous-maîtresse surveillait les pensionnaires. (Trong tiểu thuyết thế kỷ 19, mụ giám thị nhà thổ giám sát những người ở trọ.)
    • Avant d'être institutrice, elle travailla comme sous-maîtresse dans un pensionnat de jeunes filles. (Trước khi trở thành giáo viên, ấy đã làm nữ trợ giáo trong một trường nội trú nữ sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sous-maîtresse de classe": Trợ giáo phụ trách lớp học.

    • La sous-maîtresse de classe aidait à maintenir la discipline. (Nữ trợ giáo phụ trách lớp học giúp duy trì kỷ luật.)
  • "Sous-maîtresse d'internat": Nữ giám thị nội trú.

    • Elle était la sous-maîtresse d'internat responsable des élèves après les cours. ( ấynữ giám thị nội trú chịu trách nhiệm học sinh sau giờ học.)
Biến thể từ gần giống
  • Sous-maître (danh từ giống đực): Nam trợ giáo, người quảnnam (từ ).

    • Le sous-maître assistait le maître d'école. (Nam trợ giáo hỗ trợ thầy giáo chính.)
  • Maîtresse (danh từ giống cái): Giáo viên nữ, người tình, người chủ.

    • La maîtresse d'école enseignait aux jeunes enfants. (Cô giáo dạy cho trẻ nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Surveillante: Nữ giám thị.
  • Adjointe: Nữ phó, nữ trợ lý.
  • Assistante: Trợnữ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
sous-maîtresse

Une sous-maîtresse aide les élèves à apprendre à lire.

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) mụ giám thị nhà thổ
  2. (từ , nghĩa ) nữ trợ giáo