sous-prolétaire
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về tầng lớp vô sản dưới đáy: Dùng để mô tả một cá nhân hoặc nhóm xã hội có địa vị kinh tế và xã hội thấp hơn cả giai cấp công nhân (vô sản) truyền thống. Họ thường là những người thất nghiệp, làm công việc không ổn định, bấp bênh nhất.
- Danh từ (giống đực/giống cái):
- Người vô sản lớp dưới: Chỉ một cá nhân thuộc tầng lớp xã hội này.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Une population sous-prolétaire vit dans ce quartier. (Một cộng đồng vô sản lớp dưới sống trong khu phố này.)
- Ils occupent des emplois sous-prolétaires et précaires. (Họ làm những công việc thuộc tầng lớp dưới đáy và bấp bênh.)
- Danh từ:
- Ce sous-prolétaire travaille au jour le jour. (Người vô sản lớp dưới này làm việc theo ngày.)
- Les sous-prolétaires sont les plus touchés par la crise. (Những người vô sản lớp dưới là đối tượng bị ảnh hưởng nặng nề nhất bởi khủng hoảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này thường được sử dụng trong phân tích xã hội học, kinh tế học hoặc các bài viết mang tính chính trị để chỉ một tầng lớp xã hội đặc thù, có điều kiện sống và làm việc tồi tệ hơn cả giai cấp vô sản công nghiệp thông thường.
Biến thể và từ gần giống
- Sous-prolétariat (danh từ giống đực): Tầng lớp vô sản dưới đáy, chỉ toàn bộ nhóm xã hội này.
- Le sous-prolétariat urbain. (Tầng lớp vô sản dưới đáy đô thị.)
Từ đồng nghĩa
- Déclassé(e) (tính từ/danh từ): Bị xuống cấp, bị đẩy ra ngoài lề xã hội.
- Pauvre (tính từ/danh từ): Nghèo (nghĩa rộng hơn, ít mang sắc thái phân tích giai cấp).
- Exclu(e) (tính từ/danh từ): Người bị loại trừ, bị gạt ra ngoài lề xã hội.
Từ trái nghĩa
- Bourgeois(e) (tính từ/danh từ): Tư sản.
- Privilégié(e) (tính từ/danh từ): Có đặc quyền.
tính từ
- vô sản lớp dưới
danh từ
- người vô sản lớp dưới