sous-préfète

Học thuật
Thân thiện
sous-préfète

La sous-préfète accueille des visiteurs dans son bureau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • quận trưởng: Chỉ một nữ quan chức chính phủ, đại diện cho nhà nước tại một đơn vị hành chính (quận) ở Pháp, dưới quyền của một tỉnh trưởng (préfet). người đứng đầu một sous-préfecture (phủ thừa phủ/quận).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La nouvelle sous-préfète a été officiellement installée dans ses fonctions. ( quận trưởng mới đã chính thức nhậm chức.)
    • La sous-préfète a présidé la réunion sur la sécurité routière. ( quận trưởng đã chủ trì cuộc họp về an toàn giao thông.)
    • Nous avons rencontré la sous-préfète pour lui présenter notre projet. (Chúng tôi đã gặp quận trưởng để trình bày dự án của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sous-préfète déléguée": quận trưởng được ủy quyền đặc biệt, thường phụ trách một khu vực cụ thể hoặc một nhiệm vụ đặc biệt trong quận.
    • La sous-préfète déléguée à la cohésion sociale. ( quận trưởng được ủy quyền phụ trách gắn kết xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Sous-préfet (danh từ giống đực): Ông quận trưởng. Đâydạng nam tính của từ.
  • Sous-préfecture (danh từ giống cái): Phủ thừa phủ, quận. Đâyđơn vị hành chính hoặc tòa nhà nơi /quận trưởng làm việc.
  • Préfète (danh từ giống cái): tỉnh trưởng. Đâycấp trên trực tiếp của .
Từ đồng nghĩa
  • Administratrice territoriale: Nữ quản trị viên lãnh thổ (cách gọi chung chung, ít cụ thể hơn).
  • Représentante de l'État: Đại diện của nhà nước (cụm từ mô tả chức năng).
sous-préfète

La sous-préfète accueille des visiteurs dans son bureau.

danh từ giống cái
  1. quận trưởng

Từ gần giống