sous-traitance

Học thuật
Thân thiện
sous-traitance

Une entreprise utilise la sous-traitance pour la fabrication de ses composants.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự thầu lại: Hành động hoặc quá trình trong đó một công ty (bên nhận thầu chính) giao một phần công việc hoặc hợp đồng của mình cho một công ty khác (bên thầu phụ) để thực hiện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'entreprise a recours à la sous-traitance pour la fabrication des pièces. (Công ty sử dụng hình thức thầu lại để sản xuất các bộ phận.)
    • La sous-traitance est courante dans le secteur de la construction. (Việc thầu lạiphổ biến trong ngành xây dựng.)
    • Ils étudient la possibilité de la sous-traitance pour réduire les coûts. (Họ đang nghiên cứu khả năng thầu lại để giảm chi phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire appel à la sous-traitance": kêu gọi, sử dụng dịch vụ thầu lại.

    • Pour ce projet complexe, nous devrons faire appel à la sous-traitance. (Đối với dự án phức tạp này, chúng tôi sẽ phải sử dụng dịch vụ thầu lại.)
  • "un contrat de sous-traitance": hợp đồng thầu lại.

    • Les deux sociétés ont signé un contrat de sous-traitance. (Hai công ty đãmột hợp đồng thầu lại.)
Biến thể từ liên quan
  • Sous-traiter (động từ): thầu lại (một phần công việc).

    • L'entreprise décide de sous-traiter la logistique. (Công ty quyết định thầu lại phần hậu cần.)
  • Sous-traitant (danh từ giống đực): nhà thầu phụ, bên nhận thầu lại.

    • Nous devons trouver un sous-traitant fiable. (Chúng tôi phải tìm một nhà thầu phụ đáng tin cậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Externalisation (danh từ giống cái): việc thuê ngoài. (Lưu ý: "externalisation" có nghĩa rộng hơn, thường chỉ việc chuyển một chức năng kinh doanh ra bên ngoài công ty, trong khi "sous-traitance" thường gắn với một hợp đồng hoặc phần công việc cụ thể.)
Các cụm từ liên quan
  • Chaine de sous-traitance: chuỗi thầu lại.

    • La chaîne de sous-traitance dans l'industrie automobile est très longue. (Chuỗi thầu lại trong ngành công nghiệp ô rất dài.)
  • Sous-traitance internationale: thầu lại quốc tế.

    • La sous-traitance internationale permet de bénéficier d'une main-d'œuvre moins chère. (Thầu lại quốc tế cho phép tận dụng nguồn lao động rẻ hơn.)
sous-traitance

Une entreprise utilise la sous-traitance pour la fabrication de ses composants.

danh từ giống cái
  1. sự thầu lại