souscrire

ngoại động từ
  1. nhận trả, ký vào
    • Souscrire un billet
      nhận trả tiền một phiếu
nội động từ
  1. đồng ý, tán thành
    • Je souscris à votre proposition
      tôi tán thành đề nghị của anh
  2. quyên góp, góp tiền
    • Souscrire pour un monument
      quyên góp để xây dựng một công trình kỷ niệm
  3. đặt mua (một tác phẩm đang in)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "souscrire"