southeast

southeast

The compass points southeast on the map.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hướng đông nam: "southeast" chỉ hướng nằm giữa hướng đông hướng nam, tương ứng với góc 135 độ trên la bàn.
    • Vùng đông nam: "southeast" cũng dùng để chỉ một khu vực hoặc phần nằmphía đông nam của một quốc gia, khu vực, hoặc thành phố.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hướng đông nam: "southeast" dùng để mô tả vị trí hoặc sự định hướng về phía đông nam.
    • Đến từ hướng đông nam: "southeast" cũng có nghĩa xuất phát từ hướng đông nam, thường dùng cho gió hoặc luồng không khí.
  3. Trạng từ:

    • Về phía đông nam: "southeast" dùng để chỉ hành động di chuyển hoặc hướng về phía đông nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The compass points to the southeast. (La bàn chỉ về hướng đông nam.)
    • Vietnam is located in the southeast of Asia. (Việt Nam nằmvùng đông nam châu Á.)
  • Tính từ:

    • The southeast corner of the building has a beautiful view. (Góc đông nam của tòa nhà tầm nhìn đẹp.)
    • A southeast wind brought warm air from the ocean. (Một cơn gió đông nam mang không khí ấm từ đại dương vào.)
  • Trạng từ:

    • The birds flew southeast for the winter. (Những con chim bay về phía đông nam để tránh đông.)
    • We need to travel southeast to reach the coast. (Chúng ta cần di chuyển về phía đông nam để đến bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to the southeast of": ở phía đông nam của một địa điểm.

    • The city is to the southeast of the capital. (Thành phố nằmphía đông nam của thủ đô.)
  • "southeast by south": hướng đông nam lệch về phía nam (một hướng chi tiết trên la bàn).

    • The ship sailed southeast by south. (Con tàu đi theo hướng đông nam lệch về phía nam.)
Biến thể từ gần giống
  • Southeastern (tính từ): thuộc về hoặc nằmphía đông nam.

    • The southeastern region of the country is known for its beaches. (Khu vực đông nam của đất nước nổi tiếng với những bãi biển.)
  • Southeastward (trạng từ/tính từ): về phía đông nam.

    • They moved southeastward to find better land. (Họ di chuyển về phía đông nam để tìm đất tốt hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • SE: viết tắt của "southeast" trong bản đồ hoặc chỉ dẫn hướng.
  • South-east: cách viết dấu gạch nối, tương đương với "southeast".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Head southeast: di chuyển về phía đông nam.

    • We should head southeast to avoid the storm. (Chúng ta nên di chuyển về phía đông nam để tránh bão.)
  • Turn southeast: quay về hướng đông nam.

    • The road turns southeast after the bridge. (Con đường quay về hướng đông nam sau cây cầu.)
Thành ngữ liên quan
  • Southeast of the border: thường dùng để chỉ vùng đông nam của một biên giới, đặc biệt trong bối cảnh Bắc Mỹ ( dụ: vùng đông nam Hoa Kỳ).
    • The culture in the southeast of the border is quite different. (Văn hóavùng đông nam của biên giới khá khác biệt.)