southwest

southwest

The compass needle points to the southwest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hướng tây nam: "southwest" chỉ hướng chính giữa hướng nam hướng tây, tương ứng với góc 225 độ trên la bàn.
    • Vùng tây nam: "southwest" cũng dùng để chỉ một khu vực nằmphía tây nam của một quốc gia, vùng lãnh thổ, hoặc thành phố.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hướng tây nam: "southwest" mô tả vị trí hoặc hướng nằmphía tây nam.
    • Từ hướng tây nam: "southwest" còn chỉ nguồn gốc từ hướng tây nam, thường dùng cho gió.
  3. Trạng từ:

    • Về phía tây nam: "southwest" chỉ hành động di chuyển hoặc hướng về phía tây nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The town is located in the southwest of France. (Thị trấn nằmphía tây nam nước Pháp.)
    • The compass points to the southwest. (La bàn chỉ hướng tây nam.)
  • Tính từ:

    • They built a house on the southwest corner of the property. (Họ xây một ngôi nhà ở góc tây nam của khu đất.)
    • The southwest wind brought warm weather. (Gió tây nam mang đến thời tiết ấm áp.)
  • Trạng từ:

    • The birds flew southwest for the winter. (Những con chim bay về phía tây nam để trú đông.)
    • We traveled southwest along the coast. (Chúng tôi đi về phía tây nam dọc theo bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Southwest": dùng như một danh từ riêng để chỉ vùng Tây Nam nước Mỹ (gồm các tiểu bang New Mexico, Arizona, Texas, Nevada, California, đôi khi Utah, Colorado).

    • The Southwest is known for its desert landscapes. (Vùng Tây Nam nước Mỹ nổi tiếng với cảnh quan sa mạc.)
  • "southwest by south": hướng tây nam lệch nam (một hướng chi tiết trên la bàn, giữa tây nam nam).

Biến thể từ gần giống
  • Southwesterly (tính từ/trạng từ): theo hướng tây nam hoặc từ hướng tây nam.

    • The southwesterly winds are strong today. (Những cơn gió theo hướng tây nam hôm nay rất mạnh.)
  • Southwestward (tính từ/trạng từ): về phía tây nam.

    • They made a southwestward journey. (Họ thực hiện một chuyến đi về phía tây nam.)
Từ đồng nghĩa
  • SW: viết tắt của "southwest" (tây nam), thường dùng trong bản đồ hoặc la bàn.
  • Southwester: một loại chống thấm nước, thường được đội trong thời tiết mưa gió.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Head southwest: đi về phía tây nam.

    • We need to head southwest to reach the airport. (Chúng ta cần đi về phía tây nam để đến sân bay.)
  • Face southwest: quay mặt về hướng tây nam.

    • The house faces southwest, so it gets afternoon sun. (Ngôi nhà quay mặt về hướng tây nam, vậy nhận được ánh nắng buổi chiều.)
Thành ngữ liên quan
  • From the southwest: từ hướng tây nam (thường dùng để mô tả gió hoặc nguồn gốc).
    • The storm is approaching from the southwest. (Cơn bão đang đến từ hướng tây nam.)