soviet russia

Định nghĩa

Danh từ: - Nước Nga Xô viết: "soviet russia" tên gọi không chính thức thường dùng để chỉ nhà nước Liên (Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết), đặc biệt trong bối cảnh lịch sử từ sau Cách mạng Tháng Mười năm 1917 đến khi Liên tan rã năm 1991. Thuật ngữ này nhấn mạnh vai trò của Nga như một nước cộng hòa lớn nhất trung tâm trong hệ thống Xô viết.

dụ sử dụng
  • (Nước Nga Xô viết nước cộng hòa lớn nhất ảnh hưởng nhất trong Liên .)
  • (Nhiều người nhầm tưởng rằng Nước Nga Xô viết giống với toàn bộ Liên bang Xô viết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Soviet Russia" trong văn bản lịch sử: Thường được dùng để nói về giai đoạn đầu của Liên , đặc biệt thời kỳ Nội chiến Nga (1918–1921) chính sách kinh tế mới (NEP).

    • The famine in Soviet Russia in the early 1920s was devastating. (Nạn đóiNước Nga Xô viết vào đầu những năm 1920 thật tàn khốc.)
  • "Soviet Russia" trong bối cảnh chính trị: Đôi khi được dùng để chỉ hệ thống chính trị xã hội dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Liên .

    • The foreign policy of Soviet Russia was often confrontational with the West. (Chính sách đối ngoại của Nước Nga Xô viết thường đối đầu với phương Tây.)
Biến thể từ gần giống
  • Soviet Union (n): Liên bang Xô viết, tên chính thức của nhà nước.
    • The Soviet Union was dissolved in 1991. (Liên bang Xô viết bị giải thể vào năm 1991.)
  • Russia (n): Nước Nga, quốc gia hiện tại sau khi Liên tan rã.
    • Russia is the successor state to Soviet Russia. (Nước Nga nhà nước kế thừa của Nước Nga Xô viết.)
Từ đồng nghĩa
  • USSR (viết tắt của Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết)
  • Soviet Union (Liên )
Thành ngữ liên quan
  • "The ghost of Soviet Russia": Bóng ma của Nước Nga Xô viết, ám chỉ ảnh hưởng lịch sử hoặc chính trị còn sót lại từ thời kỳ Xô viết.
    • The ghost of Soviet Russia still haunts some political debates today. (Bóng ma của Nước Nga Xô viết vẫn ám ảnh một số cuộc tranh luận chính trị ngày nay.)