spartiate

Học thuật
Thân thiện
spartiate

Un enfant est élevé à la spartiate.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Sparta: Chỉ những liên quan đến thành bang cổ đại Sparta ở Hy Lạp, đặc biệtlối sống các nguyên tắc của .
    • (Nghĩa bóng) Khắc khổ, nghiêm khắc: Chỉ một lối sống hoặc cách giáo dục đơn giản, kỷ luật cao, chịu đựng gian khổ, lấy cảm hứng từ xã hội Sparta.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người khắc khổ: Chỉ một người sống theo lối sống đơn giản, nghiêm ngặt kỷ luật.
  3. Danh từ giống cái (số nhiều):

    • Dép quai chéo: Một loại dép đơn giản, thường làm từ vải hoặc da, quai chéo qua mu bàn chân, gợi nhớ đến trang phục đơn giản của người Sparta.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une éducation spartiate forge le caractère. (Một nền giáo dục kiểu Sparta rèn luyện tính cách.)
    • Il mène une vie spartiate dans son petit appartement. (Anh ấy sống một cuộc sống khắc khổ trong căn hộ nhỏ của mình.)
  • Danh từ giống đực:

    • C'est un vrai spartiate ; il se lève à l'aube pour s'entraîner. (Anh ta đúngmột người khắc khổ; anh ta thức dậy lúc rạng sáng để tập luyện.)
  • Danh từ giống cái (số nhiều):

    • Elle porte des spartiates en cuir pendant l'été. ( ấy đi dép quai chéo bằng da vào mùa hè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à la spartiate": Theo cách/lối của người Sparta; một cách khắc khổ, đơn giản nghiêm khắc.
    • Il a été élevé à la spartiate. (Anh ấy được nuôi dạy theo lối khắc khổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Spartiatement (phó từ): Một cách khắc khổ, theo kiểu Sparta.

    • Ils vivent spartiatement. (Họ sống một cách khắc khổ.)
  • Spartan (tiếng Anh): Từ tương đương trong tiếng Anh, cùng nghĩa "thuộc về Sparta" "khắc khổ".

Từ đồng nghĩa
  • Austère (tính từ): Khắc khổ, khổ hạnh.
  • Rigoureux (tính từ): Nghiêm khắc, khắt khe.
  • Sobre (tính từ): Giản dị, tiết chế.
Thành ngữ liên quan
  • "Une discipline de fer / spartiate": Kỷ luật sắt / kỷ luật kiểu Sparta.
    • L'armée impose une discipline spartiate. (Quân đội áp đặt một kỷ luật kiểu Sparta.)
spartiate

Un enfant est élevé à la spartiate.

tính từ
  1. (thuộc) Xpac-
    • éducation spartiate
      nền giáo dục Xpác-
  2. (nghĩa bóng) khắc khổ
    • à la spartiate
      theo lối khắc khổ
    • élever son enfant à la spartiate
      nuôi con theo lối khắc khổ
danh từ giống đực
  1. người khắc khổ
danh từ giống cái
  1. (số nhiều) dép quai chéo