spartiate

tính từ
  1. (thuộc) Xpac-
    • éducation spartiate
      nền giáo dục Xpác-
  2. (nghĩa bóng) khắc khổ
    • à la spartiate
      theo lối khắc khổ
    • élever son enfant à la spartiate
      nuôi con theo lối khắc khổ
danh từ giống đực
  1. người khắc khổ
danh từ giống cái
  1. (số nhiều) dép quai chéo
spartiate
Un enfant est élevé à la spartiate.