spasmology

/spæz'mɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa nghiên cứu co thắt: Một chuyên ngành y học tập trung vào việc nghiên cứu các cơn co thắt , nguyên nhân, chế, biểu hiện lâm sàng phương pháp điều trị của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His research in spasmology has led to new treatments for muscle disorders. (Nghiên cứu của ông ấy trong lĩnh vực khoa nghiên cứu co thắt đã dẫn đến các phương pháp điều trị mới cho các rối loạn .)
    • The conference will feature a special session on advances in spasmology. (Hội nghị sẽ một phiên đặc biệt về những tiến bộ trong khoa nghiên cứu co thắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, nghiên cứu y khoa chuyên sâu các hội nghị chuyên ngành về thần kinh học hoặc xương khớp.
Biến thể từ gần giống
  • Spasm (n): cơn co thắt.

    • The patient experienced a painful muscle spasm. (Bệnh nhân trải qua một cơn co thắt đau đớn.)
  • Spasmodic (adj): tính chất co thắt, từng cơn.

    • He made spasmodic attempts to finish the work. (Anh ấy những nỗ lực từng cơn để hoàn thành công việc.)
  • Antispasmodic (n/adj): (thuốc) chống co thắt.

    • The doctor prescribed an antispasmodic for her stomach cramps. (Bác sĩ đơn một loại thuốc chống co thắt cho chứng chuột rút dạ dày của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Study of spasms: nghiên cứu về các cơn co thắt. (Đây một cụm từ giải thích nghĩa hơn một từ đồng nghĩa chính xác, "spasmology" một thuật ngữ chuyên môn rất cụ thể.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ chuyên ngành "spasmology".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "spasmology".
danh từ
  1. (y học) khoa nghiên cứu co thắt