spastic bladder

Định nghĩa

Danh từ: Bàng quang co cứngmột rối loạn chức năng của bàng quang do tổn thương tủy sống, bệnh đa cứng hoặc chấn thương. Tình trạng này dẫn đến mất cảm giác bàng quang, tiểu không tự chủ (són tiểu) dòng nước tiểu bị gián đoạn.

dụ sử dụng
  • (Một bệnh nhân bị chấn thương tủy sống thường phát triển bàng quang co cứng.)
  • (Triệu chứng chính của bàng quang co cứng không thể kiểm soát việc đi tiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to manage a spastic bladder": quản lý tình trạng bàng quang co cứng.
    • Doctors use medications and catheterization to manage a spastic bladder. (Bác sĩ sử dụng thuốc đặt ống thông để quản lý bàng quang co cứng.)
  • "spastic bladder due to multiple sclerosis": bàng quang co cứng do bệnh đa cứng.
    • Spastic bladder due to multiple sclerosis requires specialized neurological care. (Bàng quang co cứng do bệnh đa cứng cần được chăm sóc thần kinh chuyên biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Spasticity (danh từ): tình trạng co cứng , thường liên quan đến hệ thần kinh.
    • The patient’s spasticity affects both the bladder and leg muscles. (Tình trạng co cứng của bệnh nhân ảnh hưởng đến cả bàng quang chân.)
  • Bladder dysfunction (danh từ): rối loạn chức năng bàng quang (thuật ngữ rộng hơn).
    • Bladder dysfunction can include spastic bladder or flaccid bladder. (Rối loạn chức năng bàng quang có thể bao gồm bàng quang co cứng hoặc bàng quang mềm nhũn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hyperreflexic bladder: bàng quang tăng phản xạ (thuật ngữ y khoa chuyên ngành).
  • Upper motor neuron bladder: bàng quang do tổn thương nơron vận động trên (chỉ nguyên nhân thần kinh).
Các cụm từ liên quan
  • Spastic bladder syndrome: hội chứng bàng quang co cứng.
    • The patient was diagnosed with spastic bladder syndrome after a spinal injury. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc hội chứng bàng quang co cứng sau chấn thương tủy sống.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ y khoa này.

spastic bladder
A patient with a spastic bladder uses a catheter for management.